snakily

[Mỹ]/ˈsneɪkɪli/
[Anh]/ˈsneɪkɪli/

Dịch

adv. Một cách lò so; giống hoặc đặc trưng cho rắn

Câu ví dụ

the river wound snakily through the valley, creating a beautiful landscape.

Sông uốn lượn như rắn蜿蜒 through thung lũng, tạo nên một cảnh quan đẹp.

the climbing path snakily ascended the steep mountain face.

Con đường leo núi uốn lượn như rắn蜿蜒 lên mặt núi dốc.

the green vine grew snakily along the ancient stone wall.

Cây dây leo xanh mướt mọc uốn lượn như rắn蜿蜒 dọc theo bức tường đá cổ.

thin wisps of smoke rose snakily from the distant chimney.

Những làn khói mỏng manh tỏa ra uốn lượn như rắn蜿蜒 từ ống khói xa xăm.

the old train moved snakily around the winding mountain curves.

Chiếc tàu cổ di chuyển uốn lượn như rắn蜿蜒 quanh những đường cong núi uốn lượn.

the cunning politician spoke snakily to avoid directly answering questions.

Chính trị gia khôn khéo nói uốn lượn như rắn蜿蜒 để tránh trả lời trực tiếp câu hỏi.

the clear stream flowed snakily through the lush green meadow.

Dòng suối trong xanh chảy uốn lượn như rắn蜿蜒 qua đồng cỏ xanh mướt.

the highway snakily crossed the vast and lonely desert.

Con đường cao tốc uốn lượn như rắn蜿蜒 qua sa mạc rộng lớn và cô độc.

the professional dancer moved her body snakily across the stage.

Nghệ sĩ múa chuyên nghiệp di chuyển cơ thể uốn lượn như rắn蜿蜒 trên sân khấu.

the strong tree roots spread snakily deep underground.

Các rễ cây khỏe mạnh lan rộng uốn lượn như rắn蜿蜒 sâu dưới lòng đất.

the narrow trail snakily disappeared into the dark forest ahead.

Con đường hẹp uốn lượn như rắn蜿蜒 biến mất vào rừng tối phía trước.

the lightning bolt struck and snakily cracked across the night sky.

Tia sét đánh xuống và uốn lượn như rắn蜿蜒 qua bầu trời đêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay