breathe

[Mỹ]/briːð/
[Anh]/briːð/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. hít không khí vào phổi và sau đó thải ra; nói nhỏ; thở ra
vt. hít vào và thở ra; tiết lộ; làm cho ai đó thở gấp; nói nhỏ
Word Forms
thì quá khứbreathed
quá khứ phân từbreathed
ngôi thứ ba số ítbreathes
hiện tại phân từbreathing
số nhiềubreathes

Cụm từ & Cách kết hợp

struggle to breathe

đấu tranh để thở

breathe in

hít vào

breathe out

thở ra

breathe freely

thở tự do

breathe deeply

thở sâu

breathe again

hít thở lại

breathe easy

thở thoải mái

breathe into

thở vào

Câu ví dụ

try to breathe normally.

cố gắng thở bình thường.

breathe in through your nose.

hít vào bằng mũi.

breathe the lush scent of lilacs.

hít lấy mùi hương lilac tươi tốt.

Don't breathe a word of this.

Đừng dèm pha về chuyện này.

breathe through the nasal passage

thở qua đường mũi.

Just breathe in the ozone on the sea.

Chỉ cần hít vào khí ozone trên biển.

The doctor told him to breathe in deeply and then breathe out.

Bác sĩ bảo anh ấy hít sâu vào và sau đó thở ra.

he breathed out heavily.

anh ấy thở ra nặng nề.

plants breathe through their roots.

thực vật hít thở qua rễ của chúng.

In making that plea he will breathe in vain.

Trong khi đưa ra lời kêu gọi đó, anh ấy sẽ vô ích.

The letter breathes despair.

Bức thư toát lên sự tuyệt vọng.

Please don’t breathe a word of this to anyone.

Xin đừng dèm pha về chuyện này với ai cả.

breathed the salt air.

hít không khí mặn.

The boy breathed on a mirror.

Cậu bé hít vào tấm gương.

The article breathes the spirit of the age.

Bài viết thể hiện tinh thần của thời đại.

The doctor asked me to breathe in, then to breathe out fully.

Bác sĩ bảo tôi hít vào, sau đó thở ra hết cỡ.

She breathed her advice softly.

Cô ấy khẽ thì thầm lời khuyên của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay