snoop

[Mỹ]/snuːp/
[Anh]/snup/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. điều tra hoặc nhìn xung quanh một cách lén lút
n. một thám tử tư hoặc một người can thiệp vào công việc của người khác
vt. để nhìn hoặc soi mói vào
Word Forms
quá khứ phân từsnooped
thì quá khứsnooped
ngôi thứ ba số ítsnoops
hiện tại phân từsnooping
số nhiềusnoops

Cụm từ & Cách kết hợp

snoop around

lén lút tìm hiểu

snoop on someone

theo dõi ai đó

snoop dogg

snoop dogg

Câu ví dụ

There’s a peculiar person snooping around.

Có một người kỳ lạ đang rình rập xung quanh.

Don’t snoop into my affairs!

Đừng xâm phạm vào chuyện của tôi!

Snooping, was he? That's a shabby trick.

Lén lút, hả? Đó là một trò thủ đoạn.

your sister might find the ring if she goes snooping about .

chị gái của bạn có thể tìm thấy chiếc nhẫn nếu cô ấy cứ lục lọi.

Visitors can observe the guard screen of the infrared laser through the night vision snooper scope.

Du khách có thể quan sát màn hình bảo vệ của laser hồng ngoại thông qua ống ngắm snooper nhìn ban đêm.

Murphy and Josie Maran co-starred in 2004's "Little Black Book," about a woman who snoops into her boyfriend's past。

Murphy và Josie Maran cùng đóng vai chính trong

Ví dụ thực tế

The same technology also enables snooping on adults.

Công nghệ tương tự cũng cho phép theo dõi người lớn.

Nguồn: The Economist - International

I-I don't feel good about us snooping.

Tôi không thấy thoải mái khi chúng ta rình mò.

Nguồn: Modern Family - Season 05

Mom have you ever snoop through my room?

Mẹ đã từng lục lọi phòng của con chưa?

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

And she used to snoop on everything that we did.

Và cô ấy thường xuyên rình mò mọi thứ chúng tôi làm.

Nguồn: Modern Family - Season 04

She didn't catch you snooping, did she?

Cô ấy không bắt được con khi con đang rình mò, đúng không?

Nguồn: Modern Family - Season 05

I snooped through Frank's stuff this morning.

Sáng nay tôi đã lục lọi đồ đạc của Frank.

Nguồn: The Good Place Season 2

Sir, caught this one snooping around.

Thưa ông, bắt được người này đang rình mò.

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

But other ways exist to snoop.

Nhưng vẫn còn những cách khác để rình mò.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation February 2015

What happened to " snooping is wrong" ?

Chuyện gì đã xảy ra với "rình mò là sai"?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

He snoops for his own kicks.

Anh ta rình mò chỉ để vui vẻ.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay