peek

[Mỹ]/piːk/
[Anh]/piːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái nhìn nhanh; một cái liếc

vi. liếc nhanh; nhìn lén lút
Word Forms
số nhiềupeeks
quá khứ phân từpeeked
ngôi thứ ba số ítpeeks
hiện tại phân từpeeking
thì quá khứpeeked

Cụm từ & Cách kết hợp

sneak a peek

nhìn lén

take a peek

nhìn thoáng qua

quick peek

nhìn lướt qua

sneak peek

nhìn lén

Câu ví dụ

I took a peek at the list.

Tôi đã liếc nhìn qua danh sách.

a peek through the window showed that the taxi had arrived.

Một cái nhìn thoáng qua qua cửa sổ cho thấy taxi đã đến.

He just had time to peek into the room before the door closed.

Anh ấy chỉ vừa kịp nhìn vào phòng trước khi cửa đóng lại.

She peeked over the top of her menu.

Cô ấy nhìn lén phía trên thực đơn của mình.

faces peeked from behind twitched curtains.

Những khuôn mặt nhìn lén từ sau những tấm rèm cửa lay động.

Tiny crocuses peeked through the snow in March.

Những cây atiso nhỏ bé hé lộ qua tuyết vào tháng Ba.

You must not peek while you are counting in such games as hide-and-seek.

Bạn không được nhìn trộm khi đang đếm trong những trò chơi như trốn tìm.

If you don't hear anything, you don't have to peek lower B and can continue on to the bombsite.

Nếu bạn không nghe thấy gì, bạn không cần phải nhìn xuống B và có thể tiếp tục đến bombsite.

A freckle-face blenny peeks from its reef burrow in the Solomon Islands.

Một con blenny mặt tàn nhang nhìn từ hang của nó trên rạn san hô ở quần đảo Solomon.

his socks were so full of holes his toes peeked through.

Tất của anh ấy có quá nhiều lỗ đến mức ngón chân của anh ấy nhìn thấy được.

By chance the madam peeks after screen, call out aloud: "Good a formidable fair lord, take boiled water for slavey actually!Take boiled water for slavey actually!!

Vô tình, bà chủ nhìn lén sau màn hình, lớn tiếng gọi: "Tốt một vị lãnh chúa công bằng và mạnh mẽ, uống nước sôi cho người hầu đi!Uống nước sôi cho người hầu đi!!"

Still like as usual, playing soccer on the playground dustily, and only when the girl had walked out from school, he would peek at her back from hidding himself behind the window of 2nd floor.

Vẫn như mọi khi, chơi bóng đá trên sân chơi bụi bặm, và chỉ khi cô gái bước ra khỏi trường, anh ấy sẽ nhìn trộm theo sau lưng cô ấy khi tự trốn sau cửa sổ tầng 2.

Ví dụ thực tế

Just let me sneak a peek at the backyard.

Chỉ để tôi được nhìn lén vào sân sau một chút nhé.

Nguồn: Modern Family - Season 08

I don't know why you're peeking inside.

Tôi không biết tại sao bạn lại nhìn lén bên trong.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

That was a sneak peek at the all-new Google Pixel buds.

Đó là một cái nhìn lén trước về tai nghe Google Pixel hoàn toàn mới.

Nguồn: Technology Trends

The father hurried to take a peek.

Người cha vội vã nhìn lén.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 11 Second Semester

Then take a quick peek at your feet.

Sau đó hãy nhìn nhanh xuống chân bạn.

Nguồn: Modern Family - Season 02

Now close your eyes, but don't peek.

Bây giờ hãy nhắm mắt lại, nhưng đừng nhìn lén.

Nguồn: Ugly Betty Season 1

Let's see if we can take a peek.

Chúng ta hãy xem liệu chúng ta có thể nhìn lén được không.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Let's take quick peek in a short video.

Hãy xem nhanh trong một đoạn video ngắn.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

She took a peek at the car's license plate.

Cô ấy nhìn lén vào biển số xe.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

So I hope you have enjoyed this little peek behind the scenes.

Vì vậy, tôi hy vọng bạn đã thích cái nhìn thoáng qua hậu trường nhỏ này.

Nguồn: Popular Science Essays

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay