| hiện tại phân từ | sobering |
a sobering thought
một suy nghĩ đáng suy ngẫm
a sobering experience
một trải nghiệm đáng suy ngẫm
a sobering reality
một thực tế đáng suy ngẫm
That is a sobering thought, isn't it Alice?
Đó là một suy nghĩ đáng suy ngẫm, phải không Alice?
Nguồn: 6 Minute EnglishSo, it was a -- it was sobering experience.
Vậy, đó là -- đó là một trải nghiệm đáng suy ngẫm.
Nguồn: CNN Listening Compilation August 2023" Wasteland" is heavy on facts, many of them interesting and sobering.
"Wasteland" chứa nhiều sự thật, nhiều trong số đó thú vị và đáng suy ngẫm.
Nguồn: The Economist (Summary)Hollywood movies like " Contagion" are sobering reminders of the real threat of deadly viruses.
Những bộ phim Hollywood như "Contagion" là những lời nhắc nhở đáng suy ngẫm về mối đe dọa thực tế của những loại virus chết người.
Nguồn: CNN Listening Compilation June 2013One sobering impact of big cars is the threat it poses to pedestrians.
Một tác động đáng suy ngẫm của những chiếc xe hơi lớn là mối đe dọa mà chúng gây ra cho người đi bộ.
Nguồn: Vox opinionSet it in today's America and it would be a more sobering drama.
Đặt nó ở nước Mỹ ngày nay và nó sẽ trở thành một bi kịch đáng suy ngẫm hơn.
Nguồn: The Economist (Summary)The report describes both as sobering. In neither can economic activity return to normal.
Báo cáo mô tả cả hai là đáng suy ngẫm. Ở cả hai, hoạt động kinh tế không thể trở lại bình thường.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2020UN scientists issued a sobering report ahead of December's climate talks in Poland.
Các nhà khoa học Liên hợp quốc đã công bố một báo cáo đáng suy ngẫm trước các cuộc đàm phán về khí hậu diễn ra vào tháng 12 ở Ba Lan.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasUN scientists issued a sobering report ahead of December’s climate talks in Poland.
Các nhà khoa học Liên hợp quốc đã công bố một báo cáo đáng suy ngẫm trước các cuộc đàm phán về khí hậu diễn ra vào tháng 12 ở Ba Lan.
Nguồn: VOA Video HighlightsNow, there is the sobering thought that this kind of technology could be open to misuse.
Bây giờ, có một suy nghĩ đáng suy ngẫm rằng công nghệ này có thể bị lạm dụng.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selectiona sobering thought
một suy nghĩ đáng suy ngẫm
a sobering experience
một trải nghiệm đáng suy ngẫm
a sobering reality
một thực tế đáng suy ngẫm
That is a sobering thought, isn't it Alice?
Đó là một suy nghĩ đáng suy ngẫm, phải không Alice?
Nguồn: 6 Minute EnglishSo, it was a -- it was sobering experience.
Vậy, đó là -- đó là một trải nghiệm đáng suy ngẫm.
Nguồn: CNN Listening Compilation August 2023" Wasteland" is heavy on facts, many of them interesting and sobering.
"Wasteland" chứa nhiều sự thật, nhiều trong số đó thú vị và đáng suy ngẫm.
Nguồn: The Economist (Summary)Hollywood movies like " Contagion" are sobering reminders of the real threat of deadly viruses.
Những bộ phim Hollywood như "Contagion" là những lời nhắc nhở đáng suy ngẫm về mối đe dọa thực tế của những loại virus chết người.
Nguồn: CNN Listening Compilation June 2013One sobering impact of big cars is the threat it poses to pedestrians.
Một tác động đáng suy ngẫm của những chiếc xe hơi lớn là mối đe dọa mà chúng gây ra cho người đi bộ.
Nguồn: Vox opinionSet it in today's America and it would be a more sobering drama.
Đặt nó ở nước Mỹ ngày nay và nó sẽ trở thành một bi kịch đáng suy ngẫm hơn.
Nguồn: The Economist (Summary)The report describes both as sobering. In neither can economic activity return to normal.
Báo cáo mô tả cả hai là đáng suy ngẫm. Ở cả hai, hoạt động kinh tế không thể trở lại bình thường.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2020UN scientists issued a sobering report ahead of December's climate talks in Poland.
Các nhà khoa học Liên hợp quốc đã công bố một báo cáo đáng suy ngẫm trước các cuộc đàm phán về khí hậu diễn ra vào tháng 12 ở Ba Lan.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasUN scientists issued a sobering report ahead of December’s climate talks in Poland.
Các nhà khoa học Liên hợp quốc đã công bố một báo cáo đáng suy ngẫm trước các cuộc đàm phán về khí hậu diễn ra vào tháng 12 ở Ba Lan.
Nguồn: VOA Video HighlightsNow, there is the sobering thought that this kind of technology could be open to misuse.
Bây giờ, có một suy nghĩ đáng suy ngẫm rằng công nghệ này có thể bị lạm dụng.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay