songstress

[Mỹ]/ˈsɒŋstrəs/
[Anh]/ˈsɔŋstrəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ca sĩ nữ; một nhà thơ nữ
Word Forms
số nhiềusongstresses

Cụm từ & Cách kết hợp

famous songstress

ca sĩ nổi tiếng

talented songstress

ca sĩ tài năng

popular songstress

ca sĩ phổ biến

renowned songstress

ca sĩ danh tiếng

emerging songstress

ca sĩ mới nổi

classic songstress

ca sĩ cổ điển

local songstress

ca sĩ địa phương

gifted songstress

ca sĩ có tài

iconic songstress

ca sĩ biểu tượng

legendary songstress

ca sĩ huyền thoại

Câu ví dụ

the songstress captivated the audience with her powerful voice.

Nữ ca sĩ đã chinh phục khán giả bằng giọng hát mạnh mẽ của mình.

many fans admire the songstress for her unique style.

Nhiều người hâm mộ ngưỡng mộ nữ ca sĩ vì phong cách độc đáo của cô.

the songstress released her new album last week.

Nữ ca sĩ đã phát hành album mới của cô vào tuần trước.

she was recognized as the best songstress at the awards ceremony.

Cô được công nhận là nữ ca sĩ xuất sắc nhất tại buổi lễ trao giải.

the songstress performed at a charity concert to raise funds.

Nữ ca sĩ đã biểu diễn tại một buổi hòa nhạc từ thiện để gây quỹ.

her fans often describe her as a talented songstress.

Người hâm mộ của cô thường mô tả cô là một nữ ca sĩ tài năng.

the songstress has a loyal following on social media.

Nữ ca sĩ có một lượng người theo dõi trung thành trên mạng xã hội.

she started her career as a songstress in a small town.

Cô bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là một nữ ca sĩ ở một thị trấn nhỏ.

many songstresses face challenges in the music industry.

Nhiều nữ ca sĩ phải đối mặt với những thách thức trong ngành công nghiệp âm nhạc.

the songstress's latest single topped the charts.

Ca khúc mới nhất của nữ ca sĩ đã đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay