sootiness

[Mỹ]/ˈsʊtɪnəs/
[Anh]/ˈsʊtiness/

Dịch

n. chất lượng của việc bị che phủ bởi bồ hóng
Các dạng của từ
số nhiềusootinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

sootiness level

mức độ bặm tro

high sootiness

mức bặm tro cao

reduce sootiness

giảm bặm tro

sootiness issue

vấn đề về bặm tro

check sootiness

kiểm tra bặm tro

sootiness test

thử nghiệm bặm tro

sootiness control

điều khiển bặm tro

sootiness measurement

đo mức độ bặm tro

sootiness reduction

giảm bặm tro

monitor sootiness

giám sát bặm tro

Câu ví dụ

the sootiness of the chimney indicated it hadn't been cleaned in years.

Soot trên ống khói cho thấy nó chưa được làm sạch trong nhiều năm.

her clothes were covered in sootiness after the fire.

Quần áo của cô ấy bị bao phủ bởi khói sau đám cháy.

the sootiness in the air was a sign of pollution.

Khói trong không khí là dấu hiệu của sự ô nhiễm.

we need to address the sootiness in our home.

Chúng ta cần giải quyết tình trạng khói trong nhà của chúng ta.

the sootiness on the walls made the room feel unwelcoming.

Khói trên tường khiến căn phòng trở nên khó chịu.

regular cleaning can help reduce sootiness in your kitchen.

Vệ sinh thường xuyên có thể giúp giảm khói trong bếp của bạn.

he noticed the sootiness on his car after driving through the city.

Anh ấy nhận thấy khói trên xe của mình sau khi lái xe qua thành phố.

the sootiness around the fireplace needed to be cleaned immediately.

Khói xung quanh lò sưởi cần phải được làm sạch ngay lập tức.

children playing near the factory complained about the sootiness.

Trẻ em chơi gần nhà máy phàn nàn về khói.

the sootiness on the windows obstructed the view outside.

Khói trên cửa sổ che khuất tầm nhìn ra bên ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay