soundalike

[Mỹ]/ˈsaʊndəlaɪk/
[Anh]/ˈsaʊndəlaɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (đặc biệt là một ca sĩ) một người có giọng nói tương tự như của một người nổi tiếng
Word Forms
số nhiềusoundalikes

Cụm từ & Cách kết hợp

soundalike artist

nghệ sĩ bắt chước

soundalike song

bài hát bắt chước

soundalike voice

giọng bắt chước

soundalike performer

người biểu diễn bắt chước

soundalike track

track bắt chước

soundalike version

phiên bản bắt chước

soundalike group

nhóm bắt chước

soundalike character

nhân vật bắt chước

soundalike style

phong cách bắt chước

soundalike name

tên bắt chước

Câu ví dụ

she has a soundalike for that famous singer.

Cô ấy có một người bắt chước giọng nói của một ca sĩ nổi tiếng.

his soundalike impression of the actor was spot on.

Khả năng bắt chước giọng của diễn viên của anh ấy rất hoàn hảo.

they hired a soundalike to perform at the event.

Họ đã thuê một người bắt chước giọng để biểu diễn tại sự kiện.

the comedian uses a soundalike routine in his act.

Người hài hước sử dụng một màn trình diễn bắt chước giọng trong chương trình của anh ấy.

can you find a soundalike for this song?

Bạn có thể tìm một người bắt chước giọng cho bài hát này không?

her soundalike voice is quite impressive.

Giọng bắt chước của cô ấy khá ấn tượng.

the soundalike artist gained popularity quickly.

Nghệ sĩ bắt chước giọng đã nhanh chóng đạt được sự nổi tiếng.

he often gets mistaken for a soundalike of that celebrity.

Anh ấy thường bị nhầm là một người bắt chước giọng của người nổi tiếng đó.

soundalike performances can be entertaining.

Những màn trình diễn bắt chước giọng có thể rất thú vị.

they created a soundalike version for the commercial.

Họ đã tạo ra một phiên bản bắt chước giọng cho quảng cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay