| số nhiều | soundalikes |
soundalike artist
nghệ sĩ bắt chước
soundalike song
bài hát bắt chước
soundalike voice
giọng bắt chước
soundalike performer
người biểu diễn bắt chước
soundalike track
track bắt chước
soundalike version
phiên bản bắt chước
soundalike group
nhóm bắt chước
soundalike character
nhân vật bắt chước
soundalike style
phong cách bắt chước
soundalike name
tên bắt chước
she has a soundalike for that famous singer.
Cô ấy có một người bắt chước giọng nói của một ca sĩ nổi tiếng.
his soundalike impression of the actor was spot on.
Khả năng bắt chước giọng của diễn viên của anh ấy rất hoàn hảo.
they hired a soundalike to perform at the event.
Họ đã thuê một người bắt chước giọng để biểu diễn tại sự kiện.
the comedian uses a soundalike routine in his act.
Người hài hước sử dụng một màn trình diễn bắt chước giọng trong chương trình của anh ấy.
can you find a soundalike for this song?
Bạn có thể tìm một người bắt chước giọng cho bài hát này không?
her soundalike voice is quite impressive.
Giọng bắt chước của cô ấy khá ấn tượng.
the soundalike artist gained popularity quickly.
Nghệ sĩ bắt chước giọng đã nhanh chóng đạt được sự nổi tiếng.
he often gets mistaken for a soundalike of that celebrity.
Anh ấy thường bị nhầm là một người bắt chước giọng của người nổi tiếng đó.
soundalike performances can be entertaining.
Những màn trình diễn bắt chước giọng có thể rất thú vị.
they created a soundalike version for the commercial.
Họ đã tạo ra một phiên bản bắt chước giọng cho quảng cáo.
soundalike artist
nghệ sĩ bắt chước
soundalike song
bài hát bắt chước
soundalike voice
giọng bắt chước
soundalike performer
người biểu diễn bắt chước
soundalike track
track bắt chước
soundalike version
phiên bản bắt chước
soundalike group
nhóm bắt chước
soundalike character
nhân vật bắt chước
soundalike style
phong cách bắt chước
soundalike name
tên bắt chước
she has a soundalike for that famous singer.
Cô ấy có một người bắt chước giọng nói của một ca sĩ nổi tiếng.
his soundalike impression of the actor was spot on.
Khả năng bắt chước giọng của diễn viên của anh ấy rất hoàn hảo.
they hired a soundalike to perform at the event.
Họ đã thuê một người bắt chước giọng để biểu diễn tại sự kiện.
the comedian uses a soundalike routine in his act.
Người hài hước sử dụng một màn trình diễn bắt chước giọng trong chương trình của anh ấy.
can you find a soundalike for this song?
Bạn có thể tìm một người bắt chước giọng cho bài hát này không?
her soundalike voice is quite impressive.
Giọng bắt chước của cô ấy khá ấn tượng.
the soundalike artist gained popularity quickly.
Nghệ sĩ bắt chước giọng đã nhanh chóng đạt được sự nổi tiếng.
he often gets mistaken for a soundalike of that celebrity.
Anh ấy thường bị nhầm là một người bắt chước giọng của người nổi tiếng đó.
soundalike performances can be entertaining.
Những màn trình diễn bắt chước giọng có thể rất thú vị.
they created a soundalike version for the commercial.
Họ đã tạo ra một phiên bản bắt chước giọng cho quảng cáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay