springs

[Mỹ]/[ˈspriŋz]/
[Anh]/[ˈspɾɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuộn kim loại bị kéo giãn hoặc nén để lưu trữ năng lượng; một nguồn nước phun lên từ lòng đất; một điều gì đó gây ra một chuyển động hoặc hành động đột ngột; một mùa trong năm giữa đông và hè; một nguồn cung cấp
v. để nhảy hoặc bật lên; để di chuyển đột ngột lên trên; để trở về trạng thái hoặc tình trạng trước đó

Cụm từ & Cách kết hợp

springs forward

chảy về phía trước

natural springs

suối tự nhiên

springs eternal

mùa xuân vĩnh cửu

springs from

phun trào từ

spring water

nước suối

springs leak

suối rò rỉ

springs up

mọc lên

springs and coils

lo xo và cuộn

springs a leak

rò rỉ

springs ahead

chảy nhanh hơn

Câu ví dụ

the company's success is due to its innovative springs.

Thành công của công ty là nhờ vào những lò xo sáng tạo của họ.

we took a break to enjoy the natural springs in the area.

Chúng tôi nghỉ giải lao để tận hưởng những mạch nước tự nhiên trong khu vực.

the mattress contains pocket springs for added comfort.

Chiếc giường chứa các lò xo túi để tăng thêm sự thoải mái.

the car's suspension uses coil springs to absorb shocks.

Hệ thống treo của xe sử dụng lò xo cuộn để hấp thụ sốc.

he studied the springs and levers of the antique clock.

Anh ta nghiên cứu các lò xo và đòn bẩy của chiếc đồng hồ cổ.

the fountain's water shoots up from underground springs.

Nước của đài phun nước bắn lên từ các mạch nước ngầm.

the river originates from mountain springs high above.

Con sông bắt nguồn từ các mạch nước trên núi cao chót vót.

she felt a surge of hope and new springs of energy.

Cô cảm thấy một sự hối hả của hy vọng và những nguồn năng lượng mới.

the watchmaker carefully adjusted the mainspring of the timepiece.

Người làm đồng hồ cẩn thận điều chỉnh dây cót của đồng hồ.

the springs in the scale indicated a healthy weight.

Các lò xo trên cân cho thấy cân nặng khỏe mạnh.

the team is looking for new springs of funding for the project.

Nhóm đang tìm kiếm những nguồn tài trợ mới cho dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay