springs forward
chảy về phía trước
natural springs
suối tự nhiên
springs eternal
mùa xuân vĩnh cửu
springs from
phun trào từ
spring water
nước suối
springs leak
suối rò rỉ
springs up
mọc lên
springs and coils
lo xo và cuộn
springs a leak
rò rỉ
springs ahead
chảy nhanh hơn
the company's success is due to its innovative springs.
Thành công của công ty là nhờ vào những lò xo sáng tạo của họ.
we took a break to enjoy the natural springs in the area.
Chúng tôi nghỉ giải lao để tận hưởng những mạch nước tự nhiên trong khu vực.
the mattress contains pocket springs for added comfort.
Chiếc giường chứa các lò xo túi để tăng thêm sự thoải mái.
the car's suspension uses coil springs to absorb shocks.
Hệ thống treo của xe sử dụng lò xo cuộn để hấp thụ sốc.
he studied the springs and levers of the antique clock.
Anh ta nghiên cứu các lò xo và đòn bẩy của chiếc đồng hồ cổ.
the fountain's water shoots up from underground springs.
Nước của đài phun nước bắn lên từ các mạch nước ngầm.
the river originates from mountain springs high above.
Con sông bắt nguồn từ các mạch nước trên núi cao chót vót.
she felt a surge of hope and new springs of energy.
Cô cảm thấy một sự hối hả của hy vọng và những nguồn năng lượng mới.
the watchmaker carefully adjusted the mainspring of the timepiece.
Người làm đồng hồ cẩn thận điều chỉnh dây cót của đồng hồ.
the springs in the scale indicated a healthy weight.
Các lò xo trên cân cho thấy cân nặng khỏe mạnh.
the team is looking for new springs of funding for the project.
Nhóm đang tìm kiếm những nguồn tài trợ mới cho dự án.
springs forward
chảy về phía trước
natural springs
suối tự nhiên
springs eternal
mùa xuân vĩnh cửu
springs from
phun trào từ
spring water
nước suối
springs leak
suối rò rỉ
springs up
mọc lên
springs and coils
lo xo và cuộn
springs a leak
rò rỉ
springs ahead
chảy nhanh hơn
the company's success is due to its innovative springs.
Thành công của công ty là nhờ vào những lò xo sáng tạo của họ.
we took a break to enjoy the natural springs in the area.
Chúng tôi nghỉ giải lao để tận hưởng những mạch nước tự nhiên trong khu vực.
the mattress contains pocket springs for added comfort.
Chiếc giường chứa các lò xo túi để tăng thêm sự thoải mái.
the car's suspension uses coil springs to absorb shocks.
Hệ thống treo của xe sử dụng lò xo cuộn để hấp thụ sốc.
he studied the springs and levers of the antique clock.
Anh ta nghiên cứu các lò xo và đòn bẩy của chiếc đồng hồ cổ.
the fountain's water shoots up from underground springs.
Nước của đài phun nước bắn lên từ các mạch nước ngầm.
the river originates from mountain springs high above.
Con sông bắt nguồn từ các mạch nước trên núi cao chót vót.
she felt a surge of hope and new springs of energy.
Cô cảm thấy một sự hối hả của hy vọng và những nguồn năng lượng mới.
the watchmaker carefully adjusted the mainspring of the timepiece.
Người làm đồng hồ cẩn thận điều chỉnh dây cót của đồng hồ.
the springs in the scale indicated a healthy weight.
Các lò xo trên cân cho thấy cân nặng khỏe mạnh.
the team is looking for new springs of funding for the project.
Nhóm đang tìm kiếm những nguồn tài trợ mới cho dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay