sowing

[Mỹ]/so/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trồng hạt
v. để trồng hạt
Các dạng của từ
hiện tại phân từsowing
số nhiềusowings

Cụm từ & Cách kết hợp

sowing seeds

gieo hạt

sowing crops

gieo trồng

sowing season

mùa gieo trồng

sowing time

thời điểm gieo

sowing machine

máy gieo

Câu ví dụ

sowing in narrow strips

gieo trồng theo những băng hẹp

The spring-sowing season has set in.

Mùa gieo trồng xuân đã bắt đầu.

The government’s repressive policies are sowing the seeds of rebellion.

Các chính sách chuyên áp của chính phủ đang gieo mầm nổi loạn.

The machine mainly includes electromotor framework, dibbling mechanism, sowing mechanism, powered mechanism, pneumatic electric and PLC control panel.

Máy chủ yếu bao gồm khung điện cơ, cơ chế khoan, cơ chế gieo, cơ chế truyền động, điện khí nén và bảng điều khiển PLC.

Catechesis for the children, holistic education, missions deep inside the nation, help for the poor has given rise to a generous sowing which continues today”.

Việc truyền giáo cho trẻ em, giáo dục toàn diện, các sứ mệnh sâu sắc trong lòng đất nước, giúp đỡ người nghèo đã nảy sinh một sự gieo hạt hào phóng vẫn tiếp tục cho đến ngày nay.”

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay