spacewalker

[Mỹ]/ˈspeɪsˌwɔː.kər/
[Anh]/ˈspeɪsˌwɔː.kɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thực hiện một cuộc đi bộ ngoài không gian bên ngoài một tàu vũ trụ
Word Forms
số nhiềuspacewalkers

Cụm từ & Cách kết hợp

spacewalker suit

nhà vệ sinh phi hành gia

spacewalker training

đào tạo phi hành gia

spacewalker mission

nhiệm vụ phi hành gia

spacewalker equipment

thiết bị phi hành gia

spacewalker experience

kinh nghiệm phi hành gia

spacewalker astronaut

phi hành gia phi hành gia

spacewalker activity

hoạt động phi hành gia

spacewalker safety

an toàn phi hành gia

spacewalker technology

công nghệ phi hành gia

spacewalker performance

hiệu suất phi hành gia

Câu ví dụ

the spacewalker floated gracefully outside the spacecraft.

Người đi bộ ngoài không gian lướt đi một cách duyên dáng bên ngoài tàu vũ trụ.

many spacewalkers have contributed to the construction of the international space station.

Nhiều người đi bộ ngoài không gian đã đóng góp vào việc xây dựng trạm quốc tế.

training to become a spacewalker requires extensive preparation.

Đào tạo để trở thành người đi bộ ngoài không gian đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng.

the spacewalker conducted experiments in the vacuum of space.

Người đi bộ ngoài không gian đã tiến hành các thí nghiệm trong môi trường chân không của không gian.

during the mission, the spacewalker repaired a damaged solar panel.

Trong quá trình nhiệm vụ, người đi bộ ngoài không gian đã sửa chữa một tấm pin năng lượng mặt trời bị hư hỏng.

spacewalkers wear special suits to protect them from harsh conditions.

Những người đi bộ ngoài không gian mặc những bộ đồ đặc biệt để bảo vệ họ khỏi những điều kiện khắc nghiệt.

the spacewalker experienced weightlessness for the first time.

Người đi bộ ngoài không gian lần đầu tiên trải nghiệm cảm giác không trọng lực.

spacewalkers communicate with their teams on earth during their missions.

Trong quá trình nhiệm vụ, những người đi bộ ngoài không gian liên lạc với các nhóm của họ trên Trái Đất.

each spacewalker must pass rigorous tests before going on a mission.

Mỗi người đi bộ ngoài không gian phải vượt qua các bài kiểm tra nghiêm ngặt trước khi bắt đầu một nhiệm vụ.

the spacewalker captured stunning images of earth from orbit.

Người đi bộ ngoài không gian đã chụp được những hình ảnh tuyệt đẹp về Trái Đất từ quỹ đạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay