spaying

[Mỹ]/[ˈspeɪɪŋ]/
[Anh]/[ˈspeɪɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc phẫu thuật cắt bỏ tử cung và buồng trứng của một con vật cái.
v. Thực hiện phẫu thuật triệt sản cho một con vật cái.
Word Forms
số nhiềuspayings

Cụm từ & Cách kết hợp

spaying costs

Chi phí triệt sản

getting spayed

Triệt sản

spayed dog

Chó đã triệt sản

spaying clinic

Clinic triệt sản

spaying recovery

Phục hồi sau triệt sản

already spayed

Đã triệt sản

considering spaying

Đang cân nhắc triệt sản

spaying risks

Rủi ro của triệt sản

lowering spaying

Giảm thiểu triệt sản

spaying time

Thời gian triệt sản

Câu ví dụ

the vet recommended spaying her cat to prevent future health problems.

Bác sĩ thú y đã khuyên nên tiêm phòng cho mèo của bà ấy để ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe trong tương lai.

spaying is a common procedure for female pets.

Tiêm phòng là một thủ tục phổ biến cho thú cưng cái.

we scheduled a spaying appointment for our dog next week.

Chúng tôi đã đặt lịch tiêm phòng cho con chó của chúng tôi vào tuần tới.

after spaying, she needed a few days to recover.

Sau khi tiêm phòng, cô ấy cần một vài ngày để hồi phục.

spaying can significantly reduce the risk of uterine cancer.

Tiêm phòng có thể làm giảm đáng kể nguy cơ mắc bệnh ung thư tử cung.

the cost of spaying varies depending on the clinic and pet's size.

Chi phí tiêm phòng thay đổi tùy thuộc vào bệnh viện và kích thước của thú cưng.

we decided on spaying to help control the pet population.

Chúng tôi đã quyết định tiêm phòng để giúp kiểm soát dân số thú cưng.

she was nervous about the spaying procedure, but the vet was reassuring.

Cô ấy lo lắng về thủ tục tiêm phòng, nhưng bác sĩ thú y đã an ủi cô ấy.

spaying eliminates the possibility of unwanted pregnancies.

Tiêm phòng loại bỏ khả năng mang thai ngoài ý muốn.

the recovery period after spaying is usually relatively short.

Kỳ phục hồi sau tiêm phòng thường tương đối ngắn.

many shelters routinely spay animals before adoption.

Nhiều trung tâm cứu hộ thường tiêm phòng cho động vật trước khi nhận nuôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay