speaks volumes
nói lên nhiều điều
speaks softly
nói nhỏ nhẹ
speaks clearly
nói rõ ràng
speaks truthfully
nói thật lòng
speaks highly
nói tốt về
speaks freely
nói tự do
speaks well
nói tốt
speaks up
nói lên tiếng
speaks out
nói ra
speaks for
nói thay cho
she speaks three languages fluently.
Cô ấy nói ba ngôn ngữ một cách lưu loát.
he speaks very highly of your work.
Anh ấy rất ngưỡng mộ công việc của bạn.
the teacher speaks to the students with kindness.
Giáo viên nói chuyện với học sinh bằng sự thân thiện.
my friend speaks about his travels often.
Bạn tôi thường xuyên nói về những chuyến đi của anh ấy.
she speaks her mind during meetings.
Cô ấy nói thẳng suy nghĩ của mình trong các cuộc họp.
he speaks in a soft tone.
Anh ấy nói bằng giọng điệu nhẹ nhàng.
the politician speaks to the public regularly.
Nhà chính trị thường xuyên nói chuyện với công chúng.
she speaks with confidence during presentations.
Cô ấy nói với sự tự tin trong các buổi thuyết trình.
he speaks about the importance of education.
Anh ấy nói về tầm quan trọng của giáo dục.
they speak in hushed tones at the library.
Họ nói nhỏ nhẹ tại thư viện.
speaks volumes
nói lên nhiều điều
speaks softly
nói nhỏ nhẹ
speaks clearly
nói rõ ràng
speaks truthfully
nói thật lòng
speaks highly
nói tốt về
speaks freely
nói tự do
speaks well
nói tốt
speaks up
nói lên tiếng
speaks out
nói ra
speaks for
nói thay cho
she speaks three languages fluently.
Cô ấy nói ba ngôn ngữ một cách lưu loát.
he speaks very highly of your work.
Anh ấy rất ngưỡng mộ công việc của bạn.
the teacher speaks to the students with kindness.
Giáo viên nói chuyện với học sinh bằng sự thân thiện.
my friend speaks about his travels often.
Bạn tôi thường xuyên nói về những chuyến đi của anh ấy.
she speaks her mind during meetings.
Cô ấy nói thẳng suy nghĩ của mình trong các cuộc họp.
he speaks in a soft tone.
Anh ấy nói bằng giọng điệu nhẹ nhàng.
the politician speaks to the public regularly.
Nhà chính trị thường xuyên nói chuyện với công chúng.
she speaks with confidence during presentations.
Cô ấy nói với sự tự tin trong các buổi thuyết trình.
he speaks about the importance of education.
Anh ấy nói về tầm quan trọng của giáo dục.
they speak in hushed tones at the library.
Họ nói nhỏ nhẹ tại thư viện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay