communicates

[Mỹ]/kəˈmjuːnɪkeɪts/
[Anh]/kəˈmjunɪˌkeɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ngôi thứ ba số ít của communicate; truyền đạt thông tin hoặc cảm xúc; kết nối hoặc liên kết

Cụm từ & Cách kết hợp

communicates effectively

giao tiếp hiệu quả

communicates clearly

giao tiếp rõ ràng

communicates openly

giao tiếp cởi mở

communicates well

giao tiếp tốt

communicates ideas

giao tiếp ý tưởng

communicates messages

giao tiếp các thông điệp

communicates thoughts

giao tiếp suy nghĩ

communicates intentions

giao tiếp ý định

communicates feelings

giao tiếp cảm xúc

communicates updates

giao tiếp các bản cập nhật

Câu ví dụ

she communicates her thoughts clearly.

Cô ấy truyền đạt suy nghĩ của mình một cách rõ ràng.

he communicates effectively with his team.

Anh ấy giao tiếp hiệu quả với nhóm của mình.

the teacher communicates important information to students.

Giáo viên truyền đạt thông tin quan trọng cho học sinh.

good leaders communicate their vision.

Các nhà lãnh đạo giỏi truyền đạt tầm nhìn của họ.

she communicates her feelings through art.

Cô ấy thể hiện cảm xúc của mình thông qua nghệ thuật.

the app communicates with the server in real-time.

Ứng dụng giao tiếp với máy chủ trong thời gian thực.

he communicates his ideas in a persuasive manner.

Anh ấy truyền đạt ý tưởng của mình một cách thuyết phục.

effective communication communicates trust and respect.

Giao tiếp hiệu quả truyền đạt sự tin tưởng và tôn trọng.

the report communicates the findings of the research.

Báo cáo truyền đạt những phát hiện của nghiên cứu.

she communicates with her friends through social media.

Cô ấy giao tiếp với bạn bè của mình thông qua mạng xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay