spectral

[Mỹ]/ˈspektrəl/
[Anh]/ˈspektrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến quang phổ; ma quái; siêu nhiên.

Cụm từ & Cách kết hợp

spectral analysis

phân tích quang phổ

spectral imaging

ảnh quang phổ

spectral lines

vạch quang phổ

spectral resolution

độ phân giải quang phổ

power spectral

quang phổ công suất

spectral density

mật độ quang phổ

power spectral density

mật độ quang phổ công suất

spectral line

vạch quang phổ

spectral method

phương pháp quang phổ

spectral response

độ đáp ứng quang phổ

spectral distribution

phân bố quang phổ

spectral radius

bán kính quang phổ

spectral decomposition

phân rã quang phổ

spectral band

dải quang phổ

spectral characteristic

đặc trưng quang phổ

spectral region

vùng quang phổ

spectral absorption

hấp thụ quang phổ

spectral irradiance

bức xạ quang phổ

spectral radiance

rạng rỡ quang phổ

spectral lamp

đèn quang phổ

free spectral range

dải quang phổ tự do

Câu ví dụ

displacement of spectral line

sự dịch chuyển của đường quang phổ

Spectral luminous efficiency curve for photopic vision.

Đường cong hiệu suất phát sáng quang phổ cho thị giác photopic.

Spectral luminous efficiency curve for scotopic vision.

Đường cong hiệu suất phát sáng quang phổ cho thị giác scotopic.

the prismatic resolution of sunlight into its spectral colors.

sự phân tách khúc xạ ánh sáng mặt trời thành các màu sắc quang phổ của nó.

Base on this structure, the photoresponse of each spectral shape is tunable by the period of gratings.

Dựa trên cấu trúc này, đáp ứng quang điện của mỗi hình dạng quang phổ có thể điều chỉnh được bằng chu kỳ của các lưới.

a ghostly face at the window; a phantasmal presence in the room; spectral emanations; spiritual tappings at a seance.

Một khuôn mặt ma quái ở cửa sổ; một sự hiện diện mờ ảo trong phòng; những luồng khí phantoms; những tiếng gõ tâm linh tại một buổi giao tiếp với người chết.

The results show that the silicon three-channel BCCD can not realize multi-spectral imaging in the region of X-ray.

Kết quả cho thấy silicon ba kênh BCCD không thể thực hiện chụp ảnh đa quang phổ trong vùng X-quang.

Abstract A method is suggested to determine the absolute configuration of ent kaurene diterpenoids by analysing the circular dichroism spectral data of 13 hydroxy ent kaurenoids.

Tóm tắt Một phương pháp được đề xuất để xác định cấu hình tuyệt đối của ent kaurene diterpenoids bằng cách phân tích dữ liệu quang phổ dichroism tròn của 13 hydroxy ent kaurenoids.

The deductive method of atomic spectral terms for equivalent and nonequivalent configurations is the key part of the study of quantum chemistry, structural chemistry and atomic physics.

Phương pháp suy luận của các thuật ngữ quang phổ nguyên tử cho các cấu hình tương đương và không tương đương là phần quan trọng nhất của nghiên cứu về hóa học lượng tử, hóa học cấu trúc và vật lý nguyên tử.

It is found that they exist in the form of phenol and phenoxide in solution .The ratios of the two forms and spectral behavior change with th...

Đã phát hiện ra rằng chúng tồn tại dưới dạng phenol và phenoxide trong dung dịch. Tỷ lệ của hai dạng và hành vi quang phổ thay đổi với th...

The thermocuring resin compound greatly improves the hardness of a protective film for a colorful spectral filter and the heat-resistant polychromasia.

Hợp chất nhựa nhiệt rắn cải thiện đáng kể độ cứng của một lớp phủ bảo vệ cho bộ lọc quang phổ đầy màu sắc và khả năng đa sắc chịu nhiệt.

A new spectral analysis method based on random decrement signature was presented for ship seakeeping performance analysis.

Một phương pháp phân tích phổ mới dựa trên chữ ký suy giảm ngẫu nhiên đã được trình bày để phân tích hiệu suất đi biển của tàu.

The MDUPC only needs the local information to coordinate intercell interference and achieves the best tradeoff between the fairness of users and the spectral efficiency.

MDUPC chỉ cần thông tin cục bộ để điều phối sự can thiệp giữa các ô và đạt được sự cân bằng tốt nhất giữa sự công bằng của người dùng và hiệu quả quang phổ.

The isolation of crude fraction C3 lead to a pure compound Ⅰ.On the basis of spectral data,it was characterized to be phytyl acet...

Việc cô lập phân đoạn thô C3 dẫn đến một hợp chất tinh khiết Ⅰ. Dựa trên dữ liệu quang phổ, nó được xác định là phytyl acet...

In this paper, an artificial neural network (ANN) approach is applied for the spectral data analysis and model of airborne laser (fluorosensor) in order to differentiate between classes of oil at sea.

Trong bài báo này, phương pháp mạng nơ-ron nhân tạo (ANN) được áp dụng để phân tích dữ liệu quang phổ và mô hình của laser trên không (cảm biến huỳnh quang) nhằm phân biệt giữa các loại dầu trên biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay