speleology

[Mỹ]/ˌspiːliˈɒlədʒi/
[Anh]/ˌspiːliˈɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu khoa học về các hang động và hệ thống hang động
Word Forms
số nhiềuspeleologies

Cụm từ & Cách kết hợp

speleology research

nghiên cứu địa lý hang động

speleology exploration

khám phá hang động

speleology society

hội địa lý hang động

speleology techniques

kỹ thuật địa lý hang động

speleology studies

nghiên cứu địa lý hang động

speleology enthusiasts

những người đam mê địa lý hang động

speleology fieldwork

công tác thực địa địa lý hang động

speleology mapping

lập bản đồ hang động

speleology courses

các khóa học địa lý hang động

speleology clubs

các câu lạc bộ địa lý hang động

Câu ví dụ

speleology is the scientific study of caves.

hóa học hang động là nghiên cứu khoa học về hang động.

many students are interested in speleology as a career.

nhiều sinh viên quan tâm đến hóa học hang động như một sự nghiệp.

he joined a club that focuses on speleology.

anh ấy đã tham gia một câu lạc bộ tập trung vào hóa học hang động.

speleology can help us understand geological processes.

hóa học hang động có thể giúp chúng ta hiểu các quá trình địa chất.

she attended a conference on speleology last weekend.

cô ấy đã tham dự một hội nghị về hóa học hang động vào cuối tuần trước.

exploring caves is a key aspect of speleology.

khám phá hang động là một khía cạnh quan trọng của hóa học hang động.

speleology requires specialized training and equipment.

hóa học hang động đòi hỏi đào tạo và thiết bị chuyên dụng.

he published a paper on new discoveries in speleology.

anh ấy đã xuất bản một bài báo về những khám phá mới trong hóa học hang động.

she is passionate about speleology and cave conservation.

cô ấy đam mê hóa học hang động và bảo tồn hang động.

understanding speleology can enhance our appreciation of nature.

hiểu rõ về hóa học hang động có thể nâng cao sự đánh giá cao của chúng ta về thiên nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay