| số nhiều | speleologies |
speleology research
nghiên cứu địa lý hang động
speleology exploration
khám phá hang động
speleology society
hội địa lý hang động
speleology techniques
kỹ thuật địa lý hang động
speleology studies
nghiên cứu địa lý hang động
speleology enthusiasts
những người đam mê địa lý hang động
speleology fieldwork
công tác thực địa địa lý hang động
speleology mapping
lập bản đồ hang động
speleology courses
các khóa học địa lý hang động
speleology clubs
các câu lạc bộ địa lý hang động
speleology is the scientific study of caves.
hóa học hang động là nghiên cứu khoa học về hang động.
many students are interested in speleology as a career.
nhiều sinh viên quan tâm đến hóa học hang động như một sự nghiệp.
he joined a club that focuses on speleology.
anh ấy đã tham gia một câu lạc bộ tập trung vào hóa học hang động.
speleology can help us understand geological processes.
hóa học hang động có thể giúp chúng ta hiểu các quá trình địa chất.
she attended a conference on speleology last weekend.
cô ấy đã tham dự một hội nghị về hóa học hang động vào cuối tuần trước.
exploring caves is a key aspect of speleology.
khám phá hang động là một khía cạnh quan trọng của hóa học hang động.
speleology requires specialized training and equipment.
hóa học hang động đòi hỏi đào tạo và thiết bị chuyên dụng.
he published a paper on new discoveries in speleology.
anh ấy đã xuất bản một bài báo về những khám phá mới trong hóa học hang động.
she is passionate about speleology and cave conservation.
cô ấy đam mê hóa học hang động và bảo tồn hang động.
understanding speleology can enhance our appreciation of nature.
hiểu rõ về hóa học hang động có thể nâng cao sự đánh giá cao của chúng ta về thiên nhiên.
speleology research
nghiên cứu địa lý hang động
speleology exploration
khám phá hang động
speleology society
hội địa lý hang động
speleology techniques
kỹ thuật địa lý hang động
speleology studies
nghiên cứu địa lý hang động
speleology enthusiasts
những người đam mê địa lý hang động
speleology fieldwork
công tác thực địa địa lý hang động
speleology mapping
lập bản đồ hang động
speleology courses
các khóa học địa lý hang động
speleology clubs
các câu lạc bộ địa lý hang động
speleology is the scientific study of caves.
hóa học hang động là nghiên cứu khoa học về hang động.
many students are interested in speleology as a career.
nhiều sinh viên quan tâm đến hóa học hang động như một sự nghiệp.
he joined a club that focuses on speleology.
anh ấy đã tham gia một câu lạc bộ tập trung vào hóa học hang động.
speleology can help us understand geological processes.
hóa học hang động có thể giúp chúng ta hiểu các quá trình địa chất.
she attended a conference on speleology last weekend.
cô ấy đã tham dự một hội nghị về hóa học hang động vào cuối tuần trước.
exploring caves is a key aspect of speleology.
khám phá hang động là một khía cạnh quan trọng của hóa học hang động.
speleology requires specialized training and equipment.
hóa học hang động đòi hỏi đào tạo và thiết bị chuyên dụng.
he published a paper on new discoveries in speleology.
anh ấy đã xuất bản một bài báo về những khám phá mới trong hóa học hang động.
she is passionate about speleology and cave conservation.
cô ấy đam mê hóa học hang động và bảo tồn hang động.
understanding speleology can enhance our appreciation of nature.
hiểu rõ về hóa học hang động có thể nâng cao sự đánh giá cao của chúng ta về thiên nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay