spick-and-span

[Mỹ]/[ˈspɪkəndˈspæn]/
[Anh]/[ˈspɪkəndˈspæn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gọn gàng, sạch sẽ, ngăn nắp; ở tình trạng tuyệt vời
adv. ở tình trạng gọn gàng, sạch sẽ

Cụm từ & Cách kết hợp

kept spick-and-span

Vietnamese_translation

spick-and-span room

Vietnamese_translation

spick-and-span house

Vietnamese_translation

looking spick-and-span

Vietnamese_translation

get spick-and-span

Vietnamese_translation

spick-and-span condition

Vietnamese_translation

spick-and-span appearance

Vietnamese_translation

spick-and-span state

Vietnamese_translation

spick-and-span order

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the house was spick-and-span after the cleaning service arrived.

Ngôi nhà trở nên sạch sẽ tột độ sau khi dịch vụ vệ sinh đến.

she kept her desk spick-and-span, a testament to her organizational skills.

Cô ấy luôn giữ bàn làm việc sạch sẽ tột độ, chứng tỏ kỹ năng tổ chức của cô ấy.

after the party, the living room was spick-and-span thanks to the diligent staff.

Sau bữa tiệc, phòng khách trở nên sạch sẽ tột độ nhờ vào nhân viên chăm chỉ.

he prides himself on keeping his car spick-and-span, washing it every weekend.

Anh ấy tự hào về việc giữ xe của mình sạch sẽ tột độ, rửa xe mỗi cuối tuần.

the hotel room was spick-and-span, exceeding our expectations for cleanliness.

Phòng khách sạn sạch sẽ tột độ, vượt quá kỳ vọng của chúng tôi về sự sạch sẽ.

the nursery was spick-and-span, ready for the arrival of the new baby.

Phòng trẻ em sạch sẽ tột độ, sẵn sàng đón chào em bé mới.

maintaining a spick-and-span kitchen is important for food safety.

Giữ gìn bếp sạch sẽ tột độ rất quan trọng cho an toàn thực phẩm.

the garden shed was spick-and-span, a stark contrast to the overgrown garden.

Chuồng hoa viên sạch sẽ tột độ, tạo ra sự đối lập rõ rệt với khu vườn mọc đầy cỏ dại.

the officer ensured the barracks were spick-and-span before inspection.

Viên chức đảm bảo các dãy nhà ở sạch sẽ tột độ trước khi kiểm tra.

she wanted her apartment spick-and-span before the guests arrived.

Cô ấy muốn căn hộ của mình sạch sẽ tột độ trước khi khách đến.

the newly renovated office was completely spick-and-span.

Văn phòng mới được cải tạo hoàn toàn sạch sẽ tột độ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay