spiritualists

[Mỹ]/[ˈspɪrɪtʃʊəlıst]/
[Anh]/[ˈspɪrɪtʃʊəlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người tin vào và thực hành tinh thần luận; một người trung gian; một người theo đạo tinh thần luận.

Cụm từ & Cách kết hợp

spiritualists' beliefs

nghệ thuật tinh thần

attracting spiritualists

hấp dẫn các nhà tâm linh

spiritualists gather

các nhà tâm linh tụ họp

becoming spiritualists

trở thành các nhà tâm linh

spiritualists study

các nhà tâm linh nghiên cứu

spiritualist movement

phong trào tâm linh

spiritualists communicate

các nhà tâm linh giao tiếp

early spiritualists

các nhà tâm linh thời kỳ đầu

spiritualists claim

các nhà tâm linh khẳng định

support spiritualists

hỗ trợ các nhà tâm linh

Câu ví dụ

many spiritualists believe in communicating with spirits of the deceased.

Nhiều nhà tâm linh tin rằng họ có thể giao tiếp với các linh hồn đã khuất.

the spiritualists gathered to discuss their shared beliefs and practices.

Các nhà tâm linh tụ họp để thảo luận về niềm tin và thực hành chung của họ.

she became fascinated by the teachings of prominent spiritualists in the 19th century.

Cô đã say mê với những bài giảng của các nhà tâm linh nổi tiếng vào thế kỷ 19.

the spiritualists often use séances to attempt to contact the other side.

Các nhà tâm linh thường sử dụng buổi thông linh để cố gắng liên lạc với thế giới bên kia.

a core tenet of spiritualism is the belief in the survival of the soul.

Một nguyên tắc cốt lõi của chủ nghĩa tâm linh là niềm tin vào sự trường tồn của linh hồn.

some spiritualists are skilled mediums, able to channel spirits effectively.

Một số nhà tâm linh là các trung gian có kỹ năng, có thể truyền đạt linh hồn một cách hiệu quả.

the spiritualists' meetings provided comfort and guidance to grieving families.

Các buổi họp của các nhà tâm linh mang lại sự an ủi và hướng dẫn cho các gia đình đang buồn bã.

he was a dedicated spiritualist, spending years studying spiritualist literature.

Anh là một nhà tâm linh tận tụy, dành nhiều năm nghiên cứu các văn kiện tâm linh.

the spiritualists faced skepticism and ridicule from the scientific community.

Các nhà tâm linh đối mặt với sự hoài nghi và chế nhạo từ cộng đồng khoa học.

the spiritualists' code of ethics emphasized honesty and respect for all.

Bộ quy tắc đạo đức của các nhà tâm linh nhấn mạnh sự trung thực và tôn trọng mọi người.

she joined a local group of spiritualists to explore her own potential.

Cô đã tham gia vào một nhóm địa phương của các nhà tâm linh để khám phá tiềm năng của chính mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay