spondee

[Mỹ]/ˈspɒn.diː/
[Anh]/ˈspɑn.di/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị đo lường bao gồm hai âm tiết nhấn mạnh; [thơ] một đơn vị đo lường với hai âm tiết nhấn mạnh
Các dạng của từ
số nhiềuspondees

Cụm từ & Cách kết hợp

spondee meter

nhịp thơ spondee

heavy spondee

spondee nặng

spondee rhythm

nhịp điệu spondee

spondee example

ví dụ về spondee

perfect spondee

spondee hoàn hảo

spondee stress

điểm nhấn spondee

spondee foot

bước spondee

double spondee

spondee kép

spondee pattern

mẫu spondee

simple spondee

spondee đơn giản

Câu ví dụ

a spondee is a metrical foot in poetry.

một spondee là một âm tiết đo trong thơ.

in a spondee, both syllables are stressed.

trong một spondee, cả hai âm tiết đều được nhấn mạnh.

shakespeare often used spondees in his plays.

shakespeare thường sử dụng spondees trong các vở kịch của ông.

understanding spondees can enhance your poetry analysis.

hiểu spondees có thể nâng cao khả năng phân tích thơ của bạn.

many poets experiment with spondee for effect.

nhiều nhà thơ thử nghiệm với spondee để tạo hiệu ứng.

the rhythm of a spondee creates a strong impact.

nhịp điệu của một spondee tạo ra một tác động mạnh mẽ.

a line of verse may begin with a spondee.

một dòng thơ có thể bắt đầu bằng một spondee.

identifying spondees can improve your writing skills.

xác định spondees có thể cải thiện kỹ năng viết của bạn.

some famous poems feature spondee prominently.

một số bài thơ nổi tiếng có sử dụng spondee một cách nổi bật.

using a spondee can change the mood of a poem.

sử dụng một spondee có thể thay đổi tâm trạng của một bài thơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay