spoof

[Mỹ]/spuːf/
[Anh]/spuːf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sự bắt chước hài hước của các sự kiện hoặc người nghiêm túc, đặc biệt là trong các bài viết hoặc chương trình truyền hình
v. bắt chước một cách hài hước ai đó hoặc cái gì đó, đặc biệt là bằng cách gửi email giả mạo hoặc lừa dối bằng email.
Word Forms
thì quá khứspoofed
hiện tại phân từspoofing
quá khứ phân từspoofed
ngôi thứ ba số ítspoofs
số nhiềuspoofs

Câu ví dụ

a hideously unfunny spoof film.

một bộ phim nhại hài hước một cách kinh tởm.

The show was a spoof of college life.

Chương trình là một sự châm biếm cuộc sống đại học.

it is a movie that spoofs other movies.

Đây là một bộ phim chế nhạo các bộ phim khác.

there were gags, spoofs, and dumbshows.

Có những trò đùa, châm biếm và những màn trình diễn câm.

they proceeded to spoof Western intelligence with false information.

Họ tiếp tục chế nhạo trí thông minh phương Tây bằng thông tin sai lệch.

a hilarious spoof of a popular TV show

Một sự châm biếm hài hước của một chương trình truyền hình phổ biến.

a clever spoof website mocking current events

Một trang web châm biếm thông minh chế nhạo các sự kiện hiện tại.

a spoof email claiming you've won a lottery

Một email châm biếm tuyên bố rằng bạn đã trúng thưởng xổ số.

a spoof video parodying a famous movie scene

Một video châm biếm nhại lại một cảnh phim nổi tiếng.

a political spoof poking fun at politicians

Một sự châm biếm chính trị chế nhạo các chính trị gia.

Ví dụ thực tế

Although I'll wager it's Edwards spoofing a text to lure him out.

Mặc dù tôi cá là Edwards đang giả mạo một tin nhắn để dụ anh ta ra.

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

A spoof of the TSA's security procedures.

Một trò đùa về các quy trình an ninh của TSA.

Nguồn: CNN Listening Compilation June 2013

You can improve the security by making it spoof proof.

Bạn có thể cải thiện bảo mật bằng cách khiến nó không thể bị giả mạo.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021

Another shirt spoofs the Department of Homeland Security logo as the Department of Homeland Stupidity.

Một chiếc áo khác chế nhạo logo của Bộ An ninh Nội địa thành Bộ Ngốc nghếch Nội địa.

Nguồn: VOA Standard February 2014 Collection

The screen series, which spoofed the teenage horror genre, was also a box office sensation.

Loạt phim trên màn ảnh, chế nhạo thể loại kinh dị tuổi teen, cũng là một hiện tượng phòng vé.

Nguồn: BBC Listening September 2015 Collection

That part there, that's just a joke. It's a spoof of the Born-Oppenheimer approximation.

Đoạn đó, đó chỉ là một trò đùa. Đó là một trò chế nhạo xấp xỉ Born-Oppenheimer.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

A " spoof" (spoof) is when someone makes fun of the movie.

placeholder

Nguồn: 2015 English Cafe

There was like a Kawaii Katie, who was a Hello Kitty spoof.

Có một Kawaii Katie, người là một trò chế nhạo Hello Kitty.

Nguồn: Google Celebrity Interview Record

Step one, spoof his number so it looks like he's calling from inside the company and then call tech support.

Bước một, giả mạo số của anh ta để trông như thể anh ta đang gọi từ bên trong công ty và sau đó gọi bộ phận hỗ trợ kỹ thuật.

Nguồn: CNN Selected June 2016 Collection

There were also what we would call " spoofs" of the movie.

placeholder

Nguồn: 2015 English Cafe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay