spoofs

[Mỹ]/spuːfs/
[Anh]/spuːfs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự bắt chước hoặc chế nhạo truyện tranh; sự lừa dối hoặc trò lừa; sự chế nhạo hoặc châm biếm

Cụm từ & Cách kết hợp

spoofs online

nhại trực tuyến

movie spoofs

nhại phim

spoofs social media

nhại trên mạng xã hội

spoofs news

nhại tin tức

internet spoofs

nhại trên internet

spoofs commercials

nhại quảng cáo

spoofs reality

nhại thực tế

game spoofs

nhại trò chơi

spoofs shows

nhại chương trình

spoofs websites

nhại các trang web

Câu ví dụ

he often spoofs popular movies for fun.

Anh ấy thường xuyên chế nhạo các bộ phim nổi tiếng để vui.

the comedian spoofs famous celebrities in his act.

Người hài hước chế nhạo những người nổi tiếng trong tiết mục của mình.

they created a video that spoofs the latest viral trend.

Họ đã tạo ra một video chế nhạo xu hướng viral mới nhất.

she loves to spoof her friends' social media posts.

Cô ấy thích chế nhạo các bài đăng trên mạng xã hội của bạn bè.

the show spoofs political debates with humor.

Chương trình chế nhạo các cuộc tranh luận chính trị một cách hài hước.

his artwork often spoofs classic paintings.

Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy thường xuyên chế nhạo các bức tranh cổ điển.

they released a game that spoofs traditional board games.

Họ đã phát hành một trò chơi chế nhạo các trò chơi trên bàn truyền thống.

in the sketch, she spoofs a famous talk show host.

Trong phần phác thảo, cô ấy chế nhạo một người dẫn chương trình nổi tiếng.

his latest album includes tracks that spoof various music genres.

Album mới nhất của anh ấy bao gồm các bài hát chế nhạo các thể loại âm nhạc khác nhau.

the advertisement spoofs common marketing clichés.

Quảng cáo chế nhạo những lối mòn tiếp thị phổ biến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay