sprawls

[Mỹ]/sprɔːlz/
[Anh]/sprɔlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các khu vực mở rộng đô thị không đều; sự mở rộng ngẫu nhiên; sự lan rộng
v.ngồi hoặc nằm với các chi được trải ra; trải ra; mở rộng theo cách không có trật tự; ngồi hoặc nằm với các chi được trải ra

Cụm từ & Cách kết hợp

urban sprawls

khu đô thị mở rộng

suburban sprawls

khu ngoại ô mở rộng

sprawls of cities

sự mở rộng của các thành phố

rural sprawls

khu vực nông thôn mở rộng

sprawls across

mở rộng khắp

sprawls outwards

mở rộng ra bên ngoài

sprawls in regions

mở rộng ở các vùng

sprawls of land

khu đất mở rộng

sprawls of development

sự mở rộng của sự phát triển

sprawls into areas

mở rộng vào các khu vực

Câu ví dụ

the city sprawls across the valley, offering stunning views.

thành phố trải dài khắp thung lũng, mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp.

his notes sprawled all over the desk, making it hard to find anything.

những ghi chú của anh ấy trải dài trên bàn làm việc, khiến việc tìm thấy bất cứ thứ gì trở nên khó khăn.

the suburbs sprawls outwards, consuming more green space.

các vùng ngoại ô trải rộng ra bên ngoài, chiếm nhiều không gian xanh hơn.

she sprawls on the couch, enjoying her day off.

cô ấy nằm dài trên ghế sofa, tận hưởng ngày nghỉ của mình.

the garden sprawls with colorful flowers in full bloom.

khu vườn trải dài với những bông hoa đầy màu sắc nở rộ.

the town sprawls along the river, attracting tourists.

thị trấn trải dài dọc theo sông, thu hút khách du lịch.

after the meal, he sprawls on the sofa, too full to move.

sau bữa ăn, anh ấy nằm dài trên ghế sofa, quá no để cử động.

the old ruins sprawls across the hillside, telling a story of the past.

những tàn tích cổ đại trải dài trên sườn đồi, kể một câu chuyện về quá khứ.

the neighborhood sprawls with houses built in different styles.

khu phố trải dài với những ngôi nhà được xây dựng theo nhiều phong cách khác nhau.

he sprawls out on the beach, soaking up the sun.

anh ấy nằm dài trên bãi biển, tắm nắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay