sprouted seeds
hạt đã nảy mầm
sprouted quickly
nảy mầm nhanh chóng
sprouting everywhere
nảy mầm khắp nơi
newly sprouted
mới nảy mầm
sprouted up
nảy mầm lên
sprouted from
nảy mầm từ
sprouting leaves
lá đang nảy mầm
had sprouted
đã nảy mầm
sprouted growth
sự phát triển đã nảy mầm
sprouting shoots
chồi đang nảy mầm
the seeds sprouted quickly after the rain.
Người ta đã nhanh chóng gieo hạt sau cơn mưa.
a tiny green shoot sprouted from the soil.
Một mầm xanh nhỏ mọc lên từ đất.
new ideas sprouted during the brainstorming session.
Các ý tưởng mới mọc lên trong buổi não trào.
hope sprouted in her heart despite the challenges.
Hy vọng mọc lên trong tim cô bất chấp những thách thức.
the potato plant sprouted from the eye.
Cây khoai tây mọc lên từ mắt củ.
a new business venture sprouted from a simple idea.
Một dự án kinh doanh mới mọc lên từ một ý tưởng đơn giản.
the artist's creativity sprouted after a period of reflection.
Sự sáng tạo của nghệ sĩ mọc lên sau một giai đoạn suy ngẫm.
a new friendship sprouted between them unexpectedly.
Một tình bạn mới mọc lên giữa họ một cách bất ngờ.
the young tree sprouted leaves in the spring.
Cây non mọc lá vào mùa xuân.
a rumor sprouted and quickly spread throughout the office.
Một tin đồn mọc lên và nhanh chóng lan khắp văn phòng.
a new passion for photography sprouted within him.
Một đam mê mới với nhiếp ảnh mọc lên trong lòng anh.
sprouted seeds
hạt đã nảy mầm
sprouted quickly
nảy mầm nhanh chóng
sprouting everywhere
nảy mầm khắp nơi
newly sprouted
mới nảy mầm
sprouted up
nảy mầm lên
sprouted from
nảy mầm từ
sprouting leaves
lá đang nảy mầm
had sprouted
đã nảy mầm
sprouted growth
sự phát triển đã nảy mầm
sprouting shoots
chồi đang nảy mầm
the seeds sprouted quickly after the rain.
Người ta đã nhanh chóng gieo hạt sau cơn mưa.
a tiny green shoot sprouted from the soil.
Một mầm xanh nhỏ mọc lên từ đất.
new ideas sprouted during the brainstorming session.
Các ý tưởng mới mọc lên trong buổi não trào.
hope sprouted in her heart despite the challenges.
Hy vọng mọc lên trong tim cô bất chấp những thách thức.
the potato plant sprouted from the eye.
Cây khoai tây mọc lên từ mắt củ.
a new business venture sprouted from a simple idea.
Một dự án kinh doanh mới mọc lên từ một ý tưởng đơn giản.
the artist's creativity sprouted after a period of reflection.
Sự sáng tạo của nghệ sĩ mọc lên sau một giai đoạn suy ngẫm.
a new friendship sprouted between them unexpectedly.
Một tình bạn mới mọc lên giữa họ một cách bất ngờ.
the young tree sprouted leaves in the spring.
Cây non mọc lá vào mùa xuân.
a rumor sprouted and quickly spread throughout the office.
Một tin đồn mọc lên và nhanh chóng lan khắp văn phòng.
a new passion for photography sprouted within him.
Một đam mê mới với nhiếp ảnh mọc lên trong lòng anh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay