| số nhiều | spuriousnesses |
spuriousness claim
tính chất giả tạo
spuriousness problem
vấn đề giả tạo
spuriousness concern
quan ngại về tính giả tạo
spuriousness effect
tác động của tính giả tạo
spuriousness risk
rủi ro về tính giả tạo
spuriousness appears
tính giả tạo xuất hiện
spuriousness emerges
tính giả tạo nổi lên
spuriousness persists
tính giả tạo vẫn còn
spuriousness increased
tính giả tạo tăng lên
spuriousness decreasing
tính giả tạo giảm xuống
the spuriousness of his claims became evident during the investigation.
Nghiên cứu cảnh báo về tính giả tạo của mối tương quan giữa thời gian sử dụng màn hình và điểm số.
researchers must distinguish between genuine patterns and statistical spuriousness.
Báo cáo của cô ấy làm nổi bật tính giả tạo của mối liên hệ rõ ràng giữa cà phê và tuổi thọ.
the spuriousness of the data undermined the entire study.
Chúng tôi kiểm tra tính giả tạo bằng cách kiểm soát thu nhập, tuổi tác và trình độ học vấn.
he exposed the spuriousness of the correlation between the two variables.
Tác giả thừa nhận tính giả tạo của mối liên hệ sau khi mở rộng mẫu.
the spuriousness of their argument was obvious to all experts.
Các chuyên gia đánh giá đồng nghiệp đặt câu hỏi về tính giả tạo của kết quả khi xét đến kích thước mẫu nhỏ.
we need methods to detect spuriousness in large datasets.
Để giảm thiểu tính giả tạo, nhóm đã sử dụng thử nghiệm đối chứng giả và các sai số chuẩn mạnh mẽ.
the spuriousness problem affects many scientific fields.
Tính giả tạo của tín hiệu trở nên rõ ràng sau khi chúng tôi sửa lỗi trôi của cảm biến.
critics highlighted the spuriousness of the presented evidence.
Các nhà phân tích tranh luận về tính giả tạo của xu hướng trong quý bất ổn thường thấy.
the analysis revealed the spuriousness of the initial assumptions.
Giáo sư nhấn mạnh tính giả tạo của các tuyên bố nhân quả rút ra từ các tương quan thô.
academic journals are increasingly concerned about spuriousness in published research.
Sau khi điều chỉnh theo tính mùa vụ, tính giả tạo của sự tăng hàng tháng biến mất.
the spuriousness of the relationship was demonstrated through controlled experiments.
Họ kiểm tra tính giả tạo của mối quan hệ bằng cách sử dụng các mẫu phù hợp.
despite our efforts, some spuriousness remained in the model results.
Bản ghi nhớ lưu ý về tính giả tạo của phát hiện chính và kêu gọi thận trọng.
spuriousness claim
tính chất giả tạo
spuriousness problem
vấn đề giả tạo
spuriousness concern
quan ngại về tính giả tạo
spuriousness effect
tác động của tính giả tạo
spuriousness risk
rủi ro về tính giả tạo
spuriousness appears
tính giả tạo xuất hiện
spuriousness emerges
tính giả tạo nổi lên
spuriousness persists
tính giả tạo vẫn còn
spuriousness increased
tính giả tạo tăng lên
spuriousness decreasing
tính giả tạo giảm xuống
the spuriousness of his claims became evident during the investigation.
Nghiên cứu cảnh báo về tính giả tạo của mối tương quan giữa thời gian sử dụng màn hình và điểm số.
researchers must distinguish between genuine patterns and statistical spuriousness.
Báo cáo của cô ấy làm nổi bật tính giả tạo của mối liên hệ rõ ràng giữa cà phê và tuổi thọ.
the spuriousness of the data undermined the entire study.
Chúng tôi kiểm tra tính giả tạo bằng cách kiểm soát thu nhập, tuổi tác và trình độ học vấn.
he exposed the spuriousness of the correlation between the two variables.
Tác giả thừa nhận tính giả tạo của mối liên hệ sau khi mở rộng mẫu.
the spuriousness of their argument was obvious to all experts.
Các chuyên gia đánh giá đồng nghiệp đặt câu hỏi về tính giả tạo của kết quả khi xét đến kích thước mẫu nhỏ.
we need methods to detect spuriousness in large datasets.
Để giảm thiểu tính giả tạo, nhóm đã sử dụng thử nghiệm đối chứng giả và các sai số chuẩn mạnh mẽ.
the spuriousness problem affects many scientific fields.
Tính giả tạo của tín hiệu trở nên rõ ràng sau khi chúng tôi sửa lỗi trôi của cảm biến.
critics highlighted the spuriousness of the presented evidence.
Các nhà phân tích tranh luận về tính giả tạo của xu hướng trong quý bất ổn thường thấy.
the analysis revealed the spuriousness of the initial assumptions.
Giáo sư nhấn mạnh tính giả tạo của các tuyên bố nhân quả rút ra từ các tương quan thô.
academic journals are increasingly concerned about spuriousness in published research.
Sau khi điều chỉnh theo tính mùa vụ, tính giả tạo của sự tăng hàng tháng biến mất.
the spuriousness of the relationship was demonstrated through controlled experiments.
Họ kiểm tra tính giả tạo của mối quan hệ bằng cách sử dụng các mẫu phù hợp.
despite our efforts, some spuriousness remained in the model results.
Bản ghi nhớ lưu ý về tính giả tạo của phát hiện chính và kêu gọi thận trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay