squealer

[Mỹ]/[ˈs(k)wiːlə(r)]/
[Anh]/[ˈskwiːlər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người tố giác người khác, đặc biệt là với cảnh sát; một con lợn kêu chí chóe cao.
v. Tố giác ai đó, đặc biệt là với cảnh sát.
Word Forms
số nhiềusquealers

Cụm từ & Cách kết hợp

a squealer

Vietnamese_translation

squealer alert

Vietnamese_translation

squealer's tip

Vietnamese_translation

was a squealer

Vietnamese_translation

squealer revealed

Vietnamese_translation

squealer spotted

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the neighborhood kids called him a squealer for telling on their games.

Các đứa trẻ trong khu phố gọi anh ta là kẻ tống tiền vì đã tố cáo chúng chơi trò gì.

he was a known squealer, always reporting rule violations to the referee.

Anh ta là một kẻ tống tiền nổi tiếng, luôn báo cáo vi phạm quy tắc cho trọng tài.

don't be a squealer; keep your friends' secrets safe.

Đừng làm kẻ tống tiền; hãy giữ bí mật của bạn bè an toàn.

the police warned the informant not to act like a squealer.

Cảnh sát đã cảnh báo người cung cấp tin không nên hành xử như một kẻ tống tiền.

he got a bad reputation for being a squealer in high school.

Anh ta đã có danh tiếng xấu vì là một kẻ tống tiền trong thời trung học.

we need someone who won't be a squealer and compromise the mission.

Chúng ta cần một người sẽ không làm kẻ tống tiền và làm rò rỉ nhiệm vụ.

the company suspected he was a squealer to the press.

Công ty nghi ngờ anh ta là một kẻ tống tiền cho báo chí.

she accused him of being a squealer and betraying their trust.

Cô ấy buộc tội anh ta là một kẻ tống tiền và phản bội niềm tin của họ.

he tried to deny being a squealer, but the evidence was overwhelming.

Anh ta đã cố gắng phủ nhận việc là một kẻ tống tiền, nhưng bằng chứng là quá rõ ràng.

the team warned him not to be a squealer and risk getting caught.

Đội đã cảnh báo anh ta không nên làm kẻ tống tiền và rủi ro bị bắt.

being a squealer can damage your reputation and friendships.

Việc làm kẻ tống tiền có thể làm tổn hại đến danh tiếng và tình bạn của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay