growth stagnates
tăng trưởng đình trệ
economy stagnates
kinh tế đình trệ
progress stagnates
tiến trình đình trệ
investment stagnates
đầu tư đình trệ
development stagnates
phát triển đình trệ
market stagnates
thị trường đình trệ
innovation stagnates
đổi mới đình trệ
revenue stagnates
doanh thu đình trệ
sales stagnates
doanh số bán hàng đình trệ
activity stagnates
hoạt động đình trệ
the economy stagnates during periods of uncertainty.
nền kinh tế đình trệ trong những giai đoạn bất ổn.
when innovation stops, progress stagnates.
khi sự đổi mới dừng lại, sự tiến bộ đình trệ.
if we don't adapt, our growth stagnates.
nếu chúng ta không thích nghi, sự tăng trưởng của chúng ta sẽ đình trệ.
the project stagnates due to lack of funding.
dự án đình trệ do thiếu kinh phí.
interest in the topic stagnates after a few months.
sự quan tâm đến chủ đề giảm dần sau vài tháng.
without new ideas, creativity stagnates.
thiếu ý tưởng mới, sự sáng tạo sẽ đình trệ.
as the market stagnates, companies must innovate.
khi thị trường đình trệ, các công ty phải đổi mới.
when communication breaks down, collaboration stagnates.
khi giao tiếp bị gián đoạn, sự hợp tác đình trệ.
in the absence of challenges, learning stagnates.
thiếu thử thách, việc học tập sẽ đình trệ.
the team's performance stagnates without clear goals.
hiệu suất của nhóm sẽ đình trệ nếu không có mục tiêu rõ ràng.
growth stagnates
tăng trưởng đình trệ
economy stagnates
kinh tế đình trệ
progress stagnates
tiến trình đình trệ
investment stagnates
đầu tư đình trệ
development stagnates
phát triển đình trệ
market stagnates
thị trường đình trệ
innovation stagnates
đổi mới đình trệ
revenue stagnates
doanh thu đình trệ
sales stagnates
doanh số bán hàng đình trệ
activity stagnates
hoạt động đình trệ
the economy stagnates during periods of uncertainty.
nền kinh tế đình trệ trong những giai đoạn bất ổn.
when innovation stops, progress stagnates.
khi sự đổi mới dừng lại, sự tiến bộ đình trệ.
if we don't adapt, our growth stagnates.
nếu chúng ta không thích nghi, sự tăng trưởng của chúng ta sẽ đình trệ.
the project stagnates due to lack of funding.
dự án đình trệ do thiếu kinh phí.
interest in the topic stagnates after a few months.
sự quan tâm đến chủ đề giảm dần sau vài tháng.
without new ideas, creativity stagnates.
thiếu ý tưởng mới, sự sáng tạo sẽ đình trệ.
as the market stagnates, companies must innovate.
khi thị trường đình trệ, các công ty phải đổi mới.
when communication breaks down, collaboration stagnates.
khi giao tiếp bị gián đoạn, sự hợp tác đình trệ.
in the absence of challenges, learning stagnates.
thiếu thử thách, việc học tập sẽ đình trệ.
the team's performance stagnates without clear goals.
hiệu suất của nhóm sẽ đình trệ nếu không có mục tiêu rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay