avoid standstills
Tránh tình trạng đình trệ
end standstills
Kết thúc tình trạng đình trệ
prevent standstills
Ngăn ngừa tình trạng đình trệ
facing standstills
Đối mặt với tình trạng đình trệ
overcome standstills
Vượt qua tình trạng đình trệ
standstill situation
Tình huống đình trệ
caused standstills
Gây ra tình trạng đình trệ
after standstills
Sau tình trạng đình trệ
resolve standstills
Giải quyết tình trạng đình trệ
current standstills
Tình trạng đình trệ hiện tại
the negotiations reached a standstill due to disagreements over key terms.
Việc đàm phán rơi vào bế tắc do có sự bất đồng về các điều khoản chính.
we cannot accept a standstill in our progress towards renewable energy.
Chúng ta không thể chấp nhận việc tiến trình chuyển hướng sang năng lượng tái tạo bị đình trệ.
the project suffered a long standstill after the funding was withdrawn.
Dự án đã trải qua một thời gian đình trệ kéo dài sau khi nguồn tài trợ bị rút lại.
the company is trying to break the standstill in sales with a new marketing campaign.
Doanh nghiệp đang cố gắng chấm dứt tình trạng đình trệ trong doanh số bằng một chiến dịch marketing mới.
the talks ended in a standstill, with no agreement reached.
Trận đàm phán kết thúc ở tình trạng bế tắc, không đạt được bất kỳ thỏa thuận nào.
we need to avoid any standstill in the development of this technology.
Chúng ta cần tránh bất kỳ tình trạng đình trệ nào trong quá trình phát triển công nghệ này.
the industry faced a standstill following the regulatory changes.
Lĩnh vực công nghiệp đối mặt với tình trạng đình trệ sau các thay đổi trong quy định.
the peace process is currently at a standstill.
Quá trình hòa bình hiện đang ở tình trạng bế tắc.
the economy experienced a standstill during the pandemic.
Kinh tế đã trải qua tình trạng đình trệ trong thời gian đại dịch.
we must prevent a standstill in the implementation of the new policy.
Chúng ta phải ngăn chặn tình trạng đình trệ trong việc triển khai chính sách mới.
the construction project was brought to a standstill by the bad weather.
Dự án xây dựng bị đình trệ do thời tiết xấu.
avoid standstills
Tránh tình trạng đình trệ
end standstills
Kết thúc tình trạng đình trệ
prevent standstills
Ngăn ngừa tình trạng đình trệ
facing standstills
Đối mặt với tình trạng đình trệ
overcome standstills
Vượt qua tình trạng đình trệ
standstill situation
Tình huống đình trệ
caused standstills
Gây ra tình trạng đình trệ
after standstills
Sau tình trạng đình trệ
resolve standstills
Giải quyết tình trạng đình trệ
current standstills
Tình trạng đình trệ hiện tại
the negotiations reached a standstill due to disagreements over key terms.
Việc đàm phán rơi vào bế tắc do có sự bất đồng về các điều khoản chính.
we cannot accept a standstill in our progress towards renewable energy.
Chúng ta không thể chấp nhận việc tiến trình chuyển hướng sang năng lượng tái tạo bị đình trệ.
the project suffered a long standstill after the funding was withdrawn.
Dự án đã trải qua một thời gian đình trệ kéo dài sau khi nguồn tài trợ bị rút lại.
the company is trying to break the standstill in sales with a new marketing campaign.
Doanh nghiệp đang cố gắng chấm dứt tình trạng đình trệ trong doanh số bằng một chiến dịch marketing mới.
the talks ended in a standstill, with no agreement reached.
Trận đàm phán kết thúc ở tình trạng bế tắc, không đạt được bất kỳ thỏa thuận nào.
we need to avoid any standstill in the development of this technology.
Chúng ta cần tránh bất kỳ tình trạng đình trệ nào trong quá trình phát triển công nghệ này.
the industry faced a standstill following the regulatory changes.
Lĩnh vực công nghiệp đối mặt với tình trạng đình trệ sau các thay đổi trong quy định.
the peace process is currently at a standstill.
Quá trình hòa bình hiện đang ở tình trạng bế tắc.
the economy experienced a standstill during the pandemic.
Kinh tế đã trải qua tình trạng đình trệ trong thời gian đại dịch.
we must prevent a standstill in the implementation of the new policy.
Chúng ta phải ngăn chặn tình trạng đình trệ trong việc triển khai chính sách mới.
the construction project was brought to a standstill by the bad weather.
Dự án xây dựng bị đình trệ do thời tiết xấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay