stalks of corn
bắp cải
stalks of celery
cần tây
stalks of wheat
bắp mạch
stalks of bamboo
măng tre
stalks of broccoli
bông cải xanh
stalks of parsley
rau mùi tây
stalks of grapes
bắp nho
stalks of rhubarb
dâu tây
stalks of spinach
rau bina
stalks of thyme
rau hương thảo
the gardener trimmed the stalks of the plants.
người làm vườn đã cắt tỉa những thân cây của cây trồng.
the farmer harvested the corn stalks in the fall.
người nông dân đã thu hoạch những thân cây ngô vào mùa thu.
she carefully examined the flower stalks for pests.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra những thân cây hoa để tìm sâu bệnh.
the chef used asparagus stalks in the salad.
Đầu bếp đã sử dụng thân cây măng tây trong món salad.
tall stalks of wheat swayed in the breeze.
Những thân cây lúa mì cao vươn trong gió.
some plants have hollow stalks to store water.
Một số cây có thân cây rỗng để chứa nước.
he noticed the stalks bending under the weight of the fruit.
Anh ấy nhận thấy những thân cây bị cong dưới sức nặng của trái cây.
the researcher studied the growth patterns of bamboo stalks.
Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các mô hình tăng trưởng của thân cây tre.
the florist arranged the flower stalks beautifully.
Người bán hoa đã sắp xếp những thân cây hoa một cách đẹp mắt.
stalks of celery are great for dipping in hummus.
Những thân cây cần tây rất tuyệt vời để nhúng vào hummus.
stalks of corn
bắp cải
stalks of celery
cần tây
stalks of wheat
bắp mạch
stalks of bamboo
măng tre
stalks of broccoli
bông cải xanh
stalks of parsley
rau mùi tây
stalks of grapes
bắp nho
stalks of rhubarb
dâu tây
stalks of spinach
rau bina
stalks of thyme
rau hương thảo
the gardener trimmed the stalks of the plants.
người làm vườn đã cắt tỉa những thân cây của cây trồng.
the farmer harvested the corn stalks in the fall.
người nông dân đã thu hoạch những thân cây ngô vào mùa thu.
she carefully examined the flower stalks for pests.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra những thân cây hoa để tìm sâu bệnh.
the chef used asparagus stalks in the salad.
Đầu bếp đã sử dụng thân cây măng tây trong món salad.
tall stalks of wheat swayed in the breeze.
Những thân cây lúa mì cao vươn trong gió.
some plants have hollow stalks to store water.
Một số cây có thân cây rỗng để chứa nước.
he noticed the stalks bending under the weight of the fruit.
Anh ấy nhận thấy những thân cây bị cong dưới sức nặng của trái cây.
the researcher studied the growth patterns of bamboo stalks.
Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các mô hình tăng trưởng của thân cây tre.
the florist arranged the flower stalks beautifully.
Người bán hoa đã sắp xếp những thân cây hoa một cách đẹp mắt.
stalks of celery are great for dipping in hummus.
Những thân cây cần tây rất tuyệt vời để nhúng vào hummus.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay