trails behind
phía sau
hiking trails
các đường đi bộ đường dài
follow trails
đi theo các đường mòn
blazing trails
các đường mòn rợp bóng cây
trails off
rẽ nhánh
marked trails
các đường mòn được đánh dấu
trails end
các đường mòn kết thúc
new trails
các đường mòn mới
trails lead
dẫn đến
lost trails
các đường mòn bị mất
we followed the winding trails through the forest.
Chúng tôi đã đi theo những con đường mòn quanh co xuyên qua khu rừng.
the hiking trails offered stunning views of the valley.
Những con đường mòn đi bộ đường dài mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp của thung lũng.
the trails were muddy after the heavy rain.
Những con đường mòn rất lầy sau trận mưa lớn.
the mountain trails are challenging but rewarding.
Những con đường mòn trên núi đầy thử thách nhưng rất xứng đáng.
we left the trails to explore the area further.
Chúng tôi rời khỏi những con đường mòn để khám phá thêm khu vực.
the park has a network of well-maintained trails.
Công viên có một mạng lưới các con đường mòn được bảo trì tốt.
the scent of pine filled the air along the trails.
Mùi thông lan tỏa trong không khí dọc theo những con đường mòn.
the trails led us to a beautiful waterfall.
Những con đường mòn dẫn chúng tôi đến một thác nước tuyệt đẹp.
bikers and hikers often share the same trails.
Những người đi xe đạp và người đi bộ đường dài thường chia sẻ cùng một con đường mòn.
we packed water and snacks for the long trails.
Chúng tôi đã chuẩn bị nước và đồ ăn nhẹ cho những con đường mòn dài.
the trails were busy with people enjoying the sunshine.
Những con đường mòn rất đông đúc với những người đang tận hưởng ánh nắng.
the dog loved running off-leash on the trails.
Chó rất thích chạy không rên trên những con đường mòn.
trails behind
phía sau
hiking trails
các đường đi bộ đường dài
follow trails
đi theo các đường mòn
blazing trails
các đường mòn rợp bóng cây
trails off
rẽ nhánh
marked trails
các đường mòn được đánh dấu
trails end
các đường mòn kết thúc
new trails
các đường mòn mới
trails lead
dẫn đến
lost trails
các đường mòn bị mất
we followed the winding trails through the forest.
Chúng tôi đã đi theo những con đường mòn quanh co xuyên qua khu rừng.
the hiking trails offered stunning views of the valley.
Những con đường mòn đi bộ đường dài mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp của thung lũng.
the trails were muddy after the heavy rain.
Những con đường mòn rất lầy sau trận mưa lớn.
the mountain trails are challenging but rewarding.
Những con đường mòn trên núi đầy thử thách nhưng rất xứng đáng.
we left the trails to explore the area further.
Chúng tôi rời khỏi những con đường mòn để khám phá thêm khu vực.
the park has a network of well-maintained trails.
Công viên có một mạng lưới các con đường mòn được bảo trì tốt.
the scent of pine filled the air along the trails.
Mùi thông lan tỏa trong không khí dọc theo những con đường mòn.
the trails led us to a beautiful waterfall.
Những con đường mòn dẫn chúng tôi đến một thác nước tuyệt đẹp.
bikers and hikers often share the same trails.
Những người đi xe đạp và người đi bộ đường dài thường chia sẻ cùng một con đường mòn.
we packed water and snacks for the long trails.
Chúng tôi đã chuẩn bị nước và đồ ăn nhẹ cho những con đường mòn dài.
the trails were busy with people enjoying the sunshine.
Những con đường mòn rất đông đúc với những người đang tận hưởng ánh nắng.
the dog loved running off-leash on the trails.
Chó rất thích chạy không rên trên những con đường mòn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay