stems

[Mỹ]/stɛmz/
[Anh]/stɛmz/

Dịch

n. những bộ phận cấu trúc chính của cây hỗ trợ lá và hoa
v. dạng thứ ba số một ngôi của "stem", có nghĩa là bắt nguồn hoặc phát sinh từ; quá khứ và quá khứ phân từ của "stem" khi được sử dụng trong một số phương ngữ (ít phổ biến hơn)

Cụm từ & Cách kết hợp

stem cells

nguyên bào

stem from

xuất phát từ

stemming from

xuất phát từ

stem words

các từ gốc

stem length

độ dài thân

stem analysis

phân tích thân

stem rust

bệnh rỉ thân

stem video

video về thân

stem design

thiết kế thân

stem structure

cấu trúc thân

Câu ví dụ

the plant's stems supported its delicate flowers.

Những thân cây của cây hỗ trợ những bông hoa tinh tế của nó.

we followed the winding stems of the river through the valley.

Chúng tôi đi theo những con sống uốn khúc của sông chảy qua thung lũng.

the scientist studied the stems of the plants to understand their growth.

Nhà khoa học nghiên cứu những thân cây của cây trồng để hiểu về sự phát triển của chúng.

he carefully pruned the rose stems to encourage blooming.

Anh ta tỉa cẩn thận những thân cây hoa hồng để khuyến khích nở hoa.

the ivy stems climbed the brick wall with ease.

Những thân cây thường xuân dễ dàng leo lên tường gạch.

the stems of the sunflowers reached towards the sunlight.

Những thân cây của hoa hướng dương vươn về phía ánh nắng.

we used the stems of the celery for soup.

Chúng tôi sử dụng thân cây cần tây để nấu súp.

the stems of the lilies were tall and slender.

Những thân cây của hoa loa kèn cao và thanh mảnh.

the stems of the bamboo were strong and flexible.

Những thân cây tre chắc chắn và dẻo dai.

the artist used stems in their floral arrangement.

Nghệ sĩ đã sử dụng thân cây trong cách sắp xếp hoa của họ.

the young tree's stems were still thin and fragile.

Những thân cây của cây non vẫn còn mỏng manh và dễ vỡ.

we gathered the stems to start a campfire.

Chúng tôi thu thập những thân cây để đốt lửa trại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay