starched

[Mỹ]/stɑːtʃt/
[Anh]/stɑrtʃt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cứng nhắc, cứng, trang trọng
Word Forms
thì quá khứstarched
quá khứ phân từstarched

Cụm từ & Cách kết hợp

starched clothes

áo là lượt

starched collar

cổ áo là lượt

Câu ví dụ

Her recent graduation from a skinny piccaninny with brief skirts and stiffly wrapped braids into the dignity of a long calico dress and starched white turban was an intoxicating affair.

Việc tốt nghiệp gần đây của cô ấy từ một cô gái gầy gò với váy ngắn và kiểu tóc tết cứng cáp thành vẻ trang trọng của một chiếc váy calico dài và khăn đội đầu trắng được làm rất đẹp là một sự kiện say mê.

"Have I then sold myself," thought the minister, "to the fiend whom, if men say true, this yellow-starched and velveted old hag has chosen for her prince and master?"

"Vậy thì tôi đã bán mình cho quỷ dữ, người mà, nếu đàn ông nói thật, mụ phù thủy già mặc áo vải và nhung vàng này đã chọn làm hoàng tử và chủ nhân của mình?"

a starched white shirt

một chiếc áo sơ mi trắng được là lại

Ví dụ thực tế

Because the aromatic flowers contain enzymes that can chew up starch.

Bởi vì những bông hoa thơm có chứa các enzym có thể phân hủy tinh bột.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2019 Collection

You're converting all the starches into fermentable sugar.

Bạn đang chuyển đổi tất cả tinh bột thành đường có thể lên men.

Nguồn: Gourmet Base

That stuff is the starch of the kernel.

Chất đó là tinh bột của hạt.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

It'll take the starch out of those straight lines.

Nó sẽ lấy đi hết tinh bột của những đường thẳng đó.

Nguồn: Flowers for Algernon

It's really about releasing the starch.

Nó thực sự là về việc giải phóng tinh bột.

Nguồn: Connection Magazine

Maize was the dominant starch, present in 69 percent of the ancient samples.

Ngô là loại tinh bột chiếm ưu thế, có mặt trong 69% các mẫu vật cổ đại.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening March 2013 Collection

Sheldon, doesn't Amy look hot? That's got to put some starch in the upper flermin.

Sheldon, Amy có vẻ quyến rũ không? Chắc chắn là phải có chút tinh bột ở phần flermin trên.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

Corn starch is an important article of commerce.

Bột ngô là một mặt hàng thương mại quan trọng.

Nguồn: American Original Language Arts Third Volume

But if you overmash, you can break up the starch and end up with potato glue.

Nhưng nếu bạn nghiền quá kỹ, bạn có thể phá vỡ tinh bột và kết thúc với keo khoai tây.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

It looks like a... A steamed starch.

Nó trông giống như... Một loại tinh bột hấp.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay