steam

[Mỹ]/stiːm/
[Anh]/stiːm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. phát ra hơi nước; xử lý bằng hơi nước
n. hơi; năng lượng
vi. phát ra hơi nước
adj. thuộc về, liên quan đến, hoặc được cung cấp năng lượng bằng hơi nước
Word Forms
số nhiềusteams
thì quá khứsteamed
quá khứ phân từsteamed
hiện tại phân từsteaming
ngôi thứ ba số ítsteams

Cụm từ & Cách kết hợp

steam engine

động cơ hơi nước

steam room

phòng hơi nước

steam bath

tắm hơi

steam power

năng lượng hơi nước

steam turbine

tuabin hơi nước

steam injection

tiêm hơi

steam pressure

áp suất hơi nước

steam generator

máy hơi sinh

steam distillation

chưng cất bằng hơi nước

main steam

hơi nước chính

steam boiler

nồi hơi

steam consumption

tiêu thụ hơi nước

steam heating

sưởi bằng hơi nước

superheated steam

hơi nước quá nhiệt

steam flow

lưu lượng hơi nước

steam reforming

cải tạo hơi nước

steam explosion

vụ nổ hơi

steam pipe

ống hơi nước

steam coal

than hơi nước

wet steam

hơi nước ướt

saturated steam

hơi bão hòa

Câu ví dụ

The steam from the kettle was hot and soothing.

Hơi nước từ ấm rất nóng và dễ chịu.

She used a steam iron to remove the wrinkles from her clothes.

Cô ấy dùng bàn là hơi nước để loại bỏ những nếp nhăn trên quần áo của mình.

The sauna is filled with steam for relaxation.

Sauna được lấp đầy hơi nước để thư giãn.

The chef used steam to cook the vegetables quickly.

Đầu bếp sử dụng hơi nước để nấu rau một cách nhanh chóng.

The steam engine revolutionized transportation in the 19th century.

Động cơ hơi nước đã cách mạng hóa giao thông vận tải vào thế kỷ 19.

The steam rose from the hot spring in the early morning.

Hơi nước bốc lên từ mạch nước nóng vào buổi sáng sớm.

She enjoyed a steam bath to relax her muscles after a long day.

Cô ấy tận hưởng một bồn tắm hơi nước để thư giãn các cơ bắp sau một ngày dài.

The steam locomotive chugged along the tracks, carrying passengers to their destination.

Tàu hơi nước chug chug dọc theo đường ray, đưa hành khách đến đích của họ.

The steam cleaner made quick work of cleaning the carpets.

Máy làm sạch hơi nước nhanh chóng làm sạch thảm.

The steam rose in the air as the hot water met the cold air.

Hơi nước bốc lên trong không khí khi nước nóng gặp nước lạnh.

Ví dụ thực tế

I know a great way to blow off steam.

Tôi biết một cách tuyệt vời để giải tỏa căng thẳng.

Nguồn: Friends Season 6

No, you got to blow off some steam.

Không, bạn phải giải tỏa một chút căng thẳng.

Nguồn: Modern Family - Season 07

So she let off a little steam.

Vậy cô ấy đã giải tỏa một chút hơi nóng.

Nguồn: Modern Family - Season 02

It protects the seed and also traps the steam.

Nó bảo vệ hạt giống và cũng giữ hơi nước.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

It's probably just some student blowing off steam.

Chắc chỉ là một số sinh viên đang giải tỏa căng thẳng thôi.

Nguồn: Out of Control Season 3

Then, they use hot steam to kill the bugs.

Sau đó, họ sử dụng hơi nóng để tiêu diệt côn trùng.

Nguồn: This month VOA Special English

And then dividing into smaller portions to be steamed.

Và sau đó chia thành các phần nhỏ hơn để hấp.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

Please tell me you're just blowing off steam.

Xin vui lòng nói với tôi rằng bạn chỉ đang giải tỏa căng thẳng.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Stolyarchuk-- - We have barely enough steam as it is.

Stolyarchuk-- - Chúng tôi hầu như không có đủ hơi như vậy.

Nguồn: CHERNOBYL HBO

Guess it must be the steam in this kitchen-or something.

Có lẽ là do hơi trong bếp hoặc cái gì đó.

Nguồn: American Elementary School English 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay