sti

[Mỹ]//
[Anh]//
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Danh mục công cụ tiêu chuẩn; Dịch vụ và thuế đã bao gồm; Thông tin khoa học và kỹ thuật; Chỉ dẫn kiểm tra đặc biệt

Cụm từ & Cách kết hợp

still water

nước lặng

stiff upper lip

giữ bình tĩnh

stirring speech

điều khiến người ta cảm động

stinging remark

lời nói châm biếm

stick to it

cố gắng tiếp tục

distinguished guest

khách quý

sting operation

chiến dịch bắt cóc

still life

chân dung tĩnh vật

sticking point

điểm tranh cãi

Câu ví dụ

sti testing is essential for maintaining sexual health.

Việc kiểm tra STI là cần thiết để duy trì sức khỏe tình dục.

regular sti screening can detect infections early.

Việc sàng lọc STI định kỳ có thể phát hiện nhiễm trùng sớm.

the clinic offers free sti prevention materials.

Clinic cung cấp miễn phí các vật tư phòng ngừa STI.

public health campaigns aim to increase sti awareness.

Các chiến dịch y tế công cộng nhằm tăng cường nhận thức về STI.

sti transmission can be reduced with proper protection.

Việc lây truyền STI có thể được giảm thiểu bằng cách bảo vệ đúng cách.

the report shows declining sti rates among young adults.

Báo cáo cho thấy tỷ lệ STI đang giảm ở người trẻ tuổi.

effective sti education should start in schools.

Giáo dục hiệu quả về STI nên bắt đầu từ trường học.

early sti diagnosis leads to better treatment outcomes.

Chẩn đoán STI sớm dẫn đến kết quả điều trị tốt hơn.

the stigma surrounding stis prevents people from seeking help.

Thái độ kỳ thị xung quanh STI ngăn cản người dân tìm kiếm sự giúp đỡ.

community programs focus on sti prevention strategies.

Các chương trình cộng đồng tập trung vào các chiến lược phòng ngừa STI.

doctors recommend sti testing for all sexually active patients.

Bác sĩ khuyên nên kiểm tra STI cho tất cả các bệnh nhân có hoạt động tình dục.

the government funds sti treatment programs across the country.

Chính phủ tài trợ các chương trình điều trị STI trên toàn quốc.

reducing sti stigma requires open communication and education.

Giảm thiểu kỳ thị STI đòi hỏi giao tiếp cởi mở và giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay