stickily attached
dính chặt
stickily sweet
ngọt ngào, dính ngọt
stickily close
gần gũi, dính liền
stickily thick
đặc, dính đặc
stickily wet
ướt nhẹp
stickily messy
lộn xộn, dính bẩn
stickily dense
đặc quánh, dính đặc
stickily gooey
nhầy nhụa, dính nhớt
stickily grimy
bẩn thỉu, dính bẩn
stickily slippery
trơn trượt, dính trơn
she clung to him stickily, not wanting to let go.
Cô ấy bám lấy anh ta một cách dính nhớt, không muốn buông tay.
the tape stuck to the wall stickily, making it hard to remove.
Băng dính dính vào tường một cách dính nhớt, khiến việc tháo ra rất khó.
he spoke stickily, trying to convince everyone of his point.
Anh ta nói một cách dính nhớt, cố gắng thuyết phục mọi người về quan điểm của mình.
the syrup dripped stickily from the spoon.
Siêu đường nhỏ giọt dính nhớt từ thìa.
they held hands stickily as they walked through the park.
Họ nắm tay nhau một cách dính nhớt khi đi dạo trong công viên.
the child’s fingers were covered stickily with candy.
Ngón tay của đứa trẻ dính đầy kẹo một cách dính nhớt.
he was stickily persistent in his efforts to get the job.
Anh ta kiên trì một cách dính nhớt trong nỗ lực giành được công việc.
the mud stuck to her shoes stickily after the rain.
Bùn dính vào giày của cô ấy một cách dính nhớt sau khi mưa.
she painted the walls stickily, leaving uneven patches.
Cô ấy sơn tường một cách dính nhớt, để lại những chỗ không đều.
the glue dried stickily, creating a mess on the table.
Keo khô lại một cách dính nhớt, tạo ra một mớ hỗn độn trên bàn.
stickily attached
dính chặt
stickily sweet
ngọt ngào, dính ngọt
stickily close
gần gũi, dính liền
stickily thick
đặc, dính đặc
stickily wet
ướt nhẹp
stickily messy
lộn xộn, dính bẩn
stickily dense
đặc quánh, dính đặc
stickily gooey
nhầy nhụa, dính nhớt
stickily grimy
bẩn thỉu, dính bẩn
stickily slippery
trơn trượt, dính trơn
she clung to him stickily, not wanting to let go.
Cô ấy bám lấy anh ta một cách dính nhớt, không muốn buông tay.
the tape stuck to the wall stickily, making it hard to remove.
Băng dính dính vào tường một cách dính nhớt, khiến việc tháo ra rất khó.
he spoke stickily, trying to convince everyone of his point.
Anh ta nói một cách dính nhớt, cố gắng thuyết phục mọi người về quan điểm của mình.
the syrup dripped stickily from the spoon.
Siêu đường nhỏ giọt dính nhớt từ thìa.
they held hands stickily as they walked through the park.
Họ nắm tay nhau một cách dính nhớt khi đi dạo trong công viên.
the child’s fingers were covered stickily with candy.
Ngón tay của đứa trẻ dính đầy kẹo một cách dính nhớt.
he was stickily persistent in his efforts to get the job.
Anh ta kiên trì một cách dính nhớt trong nỗ lực giành được công việc.
the mud stuck to her shoes stickily after the rain.
Bùn dính vào giày của cô ấy một cách dính nhớt sau khi mưa.
she painted the walls stickily, leaving uneven patches.
Cô ấy sơn tường một cách dính nhớt, để lại những chỗ không đều.
the glue dried stickily, creating a mess on the table.
Keo khô lại một cách dính nhớt, tạo ra một mớ hỗn độn trên bàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay