stiffer upper lip
môi cương quyết hơn
stiffer penalty
hình phạt nghiêm khắc hơn
stiffer competition
cạnh tranh khốc liệt hơn
stiffer regulations
quy định nghiêm ngặt hơn
getting stiffer
đang trở nên khó khăn hơn
stiffer breeze
gió mạnh hơn
stiffer fine
phạt tiền cao hơn
stiffer joints
khớp cứng hơn
stiffer fabric
vải dày hơn
stiffer sentence
án treo dài hơn
the muscles in his legs felt stiffer after the long run.
Những cơ ở chân anh ấy cảm thấy cứng hơn sau khi chạy đường dài.
she found the new regulations to be much stiffer than the old ones.
Cô thấy các quy định mới cứng nhắc hơn nhiều so với các quy định cũ.
his handshake was surprisingly stiff and formal.
Bắt tay của anh ấy đáng ngạc nhiên là cứng nhắc và trang trọng.
the old wooden door was stiff and difficult to open.
Cánh cửa gỗ cũ cứng và khó mở.
the economy has become stiffer due to rising interest rates.
Nền kinh tế đã trở nên khó khăn hơn do lãi suất tăng.
the fabric was stiff and uncomfortable against her skin.
Vải cứng và không thoải mái khi tiếp xúc với da cô.
he adopted a stiffer attitude towards the project deadline.
Anh ấy đã áp dụng một thái độ cứng rắn hơn đối với thời hạn dự án.
the company's policies on employee conduct are stiffer now.
Các chính sách của công ty về hành vi của nhân viên bây giờ đã nghiêm ngặt hơn.
the competition for the job was incredibly stiff.
Cuộc cạnh tranh cho công việc rất khốc liệt.
after sitting for hours, his back felt stiff and sore.
Sau khi ngồi hàng giờ, lưng anh ấy cảm thấy cứng và đau nhức.
the new law imposed stiffer penalties for drunk driving.
Luật mới áp đặt các hình phạt nghiêm khắc hơn đối với lái xe khi say rượu.
stiffer upper lip
môi cương quyết hơn
stiffer penalty
hình phạt nghiêm khắc hơn
stiffer competition
cạnh tranh khốc liệt hơn
stiffer regulations
quy định nghiêm ngặt hơn
getting stiffer
đang trở nên khó khăn hơn
stiffer breeze
gió mạnh hơn
stiffer fine
phạt tiền cao hơn
stiffer joints
khớp cứng hơn
stiffer fabric
vải dày hơn
stiffer sentence
án treo dài hơn
the muscles in his legs felt stiffer after the long run.
Những cơ ở chân anh ấy cảm thấy cứng hơn sau khi chạy đường dài.
she found the new regulations to be much stiffer than the old ones.
Cô thấy các quy định mới cứng nhắc hơn nhiều so với các quy định cũ.
his handshake was surprisingly stiff and formal.
Bắt tay của anh ấy đáng ngạc nhiên là cứng nhắc và trang trọng.
the old wooden door was stiff and difficult to open.
Cánh cửa gỗ cũ cứng và khó mở.
the economy has become stiffer due to rising interest rates.
Nền kinh tế đã trở nên khó khăn hơn do lãi suất tăng.
the fabric was stiff and uncomfortable against her skin.
Vải cứng và không thoải mái khi tiếp xúc với da cô.
he adopted a stiffer attitude towards the project deadline.
Anh ấy đã áp dụng một thái độ cứng rắn hơn đối với thời hạn dự án.
the company's policies on employee conduct are stiffer now.
Các chính sách của công ty về hành vi của nhân viên bây giờ đã nghiêm ngặt hơn.
the competition for the job was incredibly stiff.
Cuộc cạnh tranh cho công việc rất khốc liệt.
after sitting for hours, his back felt stiff and sore.
Sau khi ngồi hàng giờ, lưng anh ấy cảm thấy cứng và đau nhức.
the new law imposed stiffer penalties for drunk driving.
Luật mới áp đặt các hình phạt nghiêm khắc hơn đối với lái xe khi say rượu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay