straight-laced

[Mỹ]/[ˈstreɪtˌleɪst]/
[Anh]/[ˈstreɪtˌleɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

straight-laced individual

Người có phong cách nghiêm túc

becoming straight-laced

trở nên nghiêm túc

straight-laced manner

phong cách nghiêm túc

a straight-laced life

một cuộc sống nghiêm túc

seemed straight-laced

dường như nghiêm túc

straight-laced appearance

nét bề ngoài nghiêm túc

living straight-laced

sống nghiêm túc

remarkably straight-laced

rất nghiêm túc

was straight-laced

đã nghiêm túc

quite straight-laced

rất nghiêm túc

Câu ví dụ

he was a straight-laced individual, always following the rules.

Ông ấy là một người rất nghiêm túc, luôn tuân thủ các quy tắc.

her straight-laced upbringing instilled a strong sense of propriety.

Việc nuôi dạy nghiêm túc của bà đã hình thành cho bà một cảm giác mạnh mẽ về sự phù hợp.

the company's straight-laced policies discouraged creativity and innovation.

Các chính sách nghiêm túc của công ty đã làm giảm sự sáng tạo và đổi mới.

despite his success, he remained a straight-laced and honest man.

Dù đã thành công, ông vẫn là một người nghiêm túc và trung thực.

she found his straight-laced personality a bit boring, to be honest.

Thật ra cô thấy tính cách nghiêm túc của anh ấy hơi nhàm chán.

the straight-laced professor emphasized the importance of academic rigor.

Giáo sư nghiêm túc nhấn mạnh tầm quan trọng của tính nghiêm ngặt học thuật.

his straight-laced approach to problem-solving was predictable but effective.

Phương pháp nghiêm túc của anh ấy trong việc giải quyết vấn đề là có thể dự đoán được nhưng hiệu quả.

she admired his straight-laced integrity and unwavering principles.

Cô ngưỡng mộ sự trung thực nghiêm túc và nguyên tắc không lay động của anh ấy.

the straight-laced lawyer insisted on following procedure meticulously.

Luật sư nghiêm túc khẳng định phải tuân thủ quy trình một cách cẩn thận.

even in a relaxed setting, he maintained a straight-laced demeanor.

Ngay cả trong môi trường thư giãn, ông vẫn duy trì thái độ nghiêm túc.

she contrasted his straight-laced style with her own more rebellious nature.

Cô đối lập phong cách nghiêm túc của anh ấy với bản tính nổi loạn hơn của chính cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay