straight-laced individual
Người có phong cách nghiêm túc
becoming straight-laced
trở nên nghiêm túc
straight-laced manner
phong cách nghiêm túc
a straight-laced life
một cuộc sống nghiêm túc
seemed straight-laced
dường như nghiêm túc
straight-laced appearance
nét bề ngoài nghiêm túc
living straight-laced
sống nghiêm túc
remarkably straight-laced
rất nghiêm túc
was straight-laced
đã nghiêm túc
quite straight-laced
rất nghiêm túc
he was a straight-laced individual, always following the rules.
Ông ấy là một người rất nghiêm túc, luôn tuân thủ các quy tắc.
her straight-laced upbringing instilled a strong sense of propriety.
Việc nuôi dạy nghiêm túc của bà đã hình thành cho bà một cảm giác mạnh mẽ về sự phù hợp.
the company's straight-laced policies discouraged creativity and innovation.
Các chính sách nghiêm túc của công ty đã làm giảm sự sáng tạo và đổi mới.
despite his success, he remained a straight-laced and honest man.
Dù đã thành công, ông vẫn là một người nghiêm túc và trung thực.
she found his straight-laced personality a bit boring, to be honest.
Thật ra cô thấy tính cách nghiêm túc của anh ấy hơi nhàm chán.
the straight-laced professor emphasized the importance of academic rigor.
Giáo sư nghiêm túc nhấn mạnh tầm quan trọng của tính nghiêm ngặt học thuật.
his straight-laced approach to problem-solving was predictable but effective.
Phương pháp nghiêm túc của anh ấy trong việc giải quyết vấn đề là có thể dự đoán được nhưng hiệu quả.
she admired his straight-laced integrity and unwavering principles.
Cô ngưỡng mộ sự trung thực nghiêm túc và nguyên tắc không lay động của anh ấy.
the straight-laced lawyer insisted on following procedure meticulously.
Luật sư nghiêm túc khẳng định phải tuân thủ quy trình một cách cẩn thận.
even in a relaxed setting, he maintained a straight-laced demeanor.
Ngay cả trong môi trường thư giãn, ông vẫn duy trì thái độ nghiêm túc.
she contrasted his straight-laced style with her own more rebellious nature.
Cô đối lập phong cách nghiêm túc của anh ấy với bản tính nổi loạn hơn của chính cô.
straight-laced individual
Người có phong cách nghiêm túc
becoming straight-laced
trở nên nghiêm túc
straight-laced manner
phong cách nghiêm túc
a straight-laced life
một cuộc sống nghiêm túc
seemed straight-laced
dường như nghiêm túc
straight-laced appearance
nét bề ngoài nghiêm túc
living straight-laced
sống nghiêm túc
remarkably straight-laced
rất nghiêm túc
was straight-laced
đã nghiêm túc
quite straight-laced
rất nghiêm túc
he was a straight-laced individual, always following the rules.
Ông ấy là một người rất nghiêm túc, luôn tuân thủ các quy tắc.
her straight-laced upbringing instilled a strong sense of propriety.
Việc nuôi dạy nghiêm túc của bà đã hình thành cho bà một cảm giác mạnh mẽ về sự phù hợp.
the company's straight-laced policies discouraged creativity and innovation.
Các chính sách nghiêm túc của công ty đã làm giảm sự sáng tạo và đổi mới.
despite his success, he remained a straight-laced and honest man.
Dù đã thành công, ông vẫn là một người nghiêm túc và trung thực.
she found his straight-laced personality a bit boring, to be honest.
Thật ra cô thấy tính cách nghiêm túc của anh ấy hơi nhàm chán.
the straight-laced professor emphasized the importance of academic rigor.
Giáo sư nghiêm túc nhấn mạnh tầm quan trọng của tính nghiêm ngặt học thuật.
his straight-laced approach to problem-solving was predictable but effective.
Phương pháp nghiêm túc của anh ấy trong việc giải quyết vấn đề là có thể dự đoán được nhưng hiệu quả.
she admired his straight-laced integrity and unwavering principles.
Cô ngưỡng mộ sự trung thực nghiêm túc và nguyên tắc không lay động của anh ấy.
the straight-laced lawyer insisted on following procedure meticulously.
Luật sư nghiêm túc khẳng định phải tuân thủ quy trình một cách cẩn thận.
even in a relaxed setting, he maintained a straight-laced demeanor.
Ngay cả trong môi trường thư giãn, ông vẫn duy trì thái độ nghiêm túc.
she contrasted his straight-laced style with her own more rebellious nature.
Cô đối lập phong cách nghiêm túc của anh ấy với bản tính nổi loạn hơn của chính cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay