free-spirited

[Mỹ]/[ˈfriː ˈspɪrɪtɪd]/
[Anh]/[ˈfriː ˈspɪrɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có cảm giác tự do và độc lập; phi truyền thống và mạo hiểm; Đặc trưng bởi sự thiếu kìm chế và sẵn sàng chấp nhận rủi ro; độc lập và phi truyền thống trong quan điểm hoặc hành vi.

Cụm từ & Cách kết hợp

free-spirited traveler

du khách phóng khoáng

being free-spirited

phóng khoáng

a free-spirited soul

linh hồn phóng khoáng

free-spirited artist

nghệ sĩ phóng khoáng

lived free-spiritedly

sống phóng khoáng

feeling free-spirited

cảm thấy phóng khoáng

quite free-spirited

rất phóng khoáng

becoming free-spirited

trở nên phóng khoáng

free-spirited youth

thanh niên phóng khoáng

inherently free-spirited

phóng khoáng bẩm sinh

Câu ví dụ

she's a free-spirited traveler, always seeking new adventures.

Cô ấy là một người du lịch phóng khoáng, luôn tìm kiếm những cuộc phiêu lưu mới.

his free-spirited nature made him a fantastic artist.

Tính cách phóng khoáng của anh ấy khiến anh trở thành một nghệ sĩ tuyệt vời.

they led a free-spirited life, living off the land.

Họ sống một cuộc sống phóng khoáng, tự túc bằng đất đai.

the free-spirited dancer captivated the audience with her moves.

Người nhảy múa phóng khoáng đã chinh phục khán giả bằng những bước nhảy của cô.

i admire her free-spirited approach to problem-solving.

Tôi ngưỡng mộ cách cô ấy giải quyết vấn đề một cách phóng khoáng.

he had a free-spirited attitude towards his career.

Anh ấy có thái độ phóng khoáng với sự nghiệp của mình.

the band's free-spirited music resonated with young people.

Âm nhạc phóng khoáng của ban nhạc này cộng hưởng với giới trẻ.

she encouraged a free-spirited environment in her classroom.

Cô ấy khuyến khích một môi trường học tập phóng khoáng trong lớp học của mình.

despite the challenges, they maintained a free-spirited outlook.

Dù có những thách thức, họ vẫn duy trì quan điểm phóng khoáng.

a free-spirited entrepreneur, she launched her own business.

Một doanh nhân phóng khoáng, cô đã khởi nghiệp kinh doanh riêng của mình.

the free-spirited couple decided to travel the world.

Cặp đôi phóng khoáng quyết định đi du lịch vòng quanh thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay