tending

[Mỹ]/[ˈtendɪŋ]/
[Anh]/[ˈtɛndɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. có xu hướng làm điều gì đó; có khả năng làm điều gì đó; chăm sóc điều gì đó hoặc ai đó
adj. có xu hướng làm điều gì đó
adv. theo cách cho thấy một xu hướng
Word Forms
số nhiềutendings

Cụm từ & Cách kết hợp

tending to

chăm sóc

tending bar

điều hành quầy bar

tending garden

chăm sóc vườn

tended carefully

được chăm sóc cẩn thận

tending livestock

chăm sóc gia súc

tending towards

chuyển hướng về

tended the fire

đã chăm sóc lửa

tending plants

chăm sóc cây trồng

tending children

chăm sóc trẻ em

tending wounds

chăm sóc vết thương

Câu ví dụ

she is tending a small garden in her backyard.

Cô ấy đang chăm sóc một khu vườn nhỏ ở sân sau.

the nurse was tending to the patient's needs.

Bác sĩ y tá đang chăm sóc nhu cầu của bệnh nhân.

he is tending bar at a local pub tonight.

Anh ấy đang làm bar ở một quán rượu địa phương tối nay.

they are tending to the animals on their farm.

Họ đang chăm sóc các con vật trên nông trại của họ.

the groundskeeper is tending the lawn with care.

Người chăm sóc cỏ đang cẩn thận chăm sóc thảm cỏ.

she's tending a collection of antique dolls.

Cô ấy đang chăm sóc một bộ sưu tập búp bê cổ.

the experienced chef is tending the grill.

Nhà bếp có kinh nghiệm đang chăm sóc lò nướng.

he is tending to his family's well-being.

Anh ấy đang chăm sóc sức khỏe tinh thần của gia đình mình.

the volunteer is tending the community library.

Người tình nguyện đang chăm sóc thư viện cộng đồng.

they are tending a flock of sheep on the hillside.

Họ đang chăm sóc đàn cừu trên sườn đồi.

the mechanic is tending to the car's engine.

Kỹ thuật viên đang chăm sóc động cơ xe hơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay