straightest route
con đường thẳng nhất
straightest line
đường thẳng nhất
going straightest
đi thẳng nhất
straightest forward
thẳng tiến nhất
the straightest way
cách đi thẳng nhất
straightest answer
câu trả lời trực tiếp nhất
straightest path
con đường thẳng nhất
straightest shot
phát súng trực tiếp nhất
straightest course
khóa học trực tiếp nhất
straightest approach
phương pháp tiếp cận trực tiếp nhất
the shortest distance is often the straightest line.
Quãng đường ngắn nhất thường là đường thẳng nhất.
he took the straightest route to avoid traffic.
Ông đã chọn đường thẳng nhất để tránh kẹt xe.
the arrow pointed in the straightest direction possible.
Mũi tên chỉ theo hướng thẳng nhất có thể.
she gave the straightest answer she could think of.
Cô ấy đưa ra câu trả lời thẳng nhất mà cô có thể nghĩ ra.
the pole was the straightest one in the pile.
Cây cột đó là cây thẳng nhất trong đống.
he wanted the straightest path up the mountain.
Ông muốn con đường thẳng nhất lên núi.
the carpenter needed the straightest piece of wood.
Người thợ mộc cần miếng gỗ thẳng nhất.
it was the straightest shot to the target.
Đó là cú bắn thẳng nhất vào mục tiêu.
the road ahead appeared to be the straightest part.
Con đường phía trước dường như là đoạn thẳng nhất.
she maintained the straightest posture during the presentation.
Cô ấy duy trì tư thế thẳng nhất trong suốt buổi trình bày.
the laser beam traveled in the straightest path.
Tia laser di chuyển theo đường thẳng nhất.
straightest route
con đường thẳng nhất
straightest line
đường thẳng nhất
going straightest
đi thẳng nhất
straightest forward
thẳng tiến nhất
the straightest way
cách đi thẳng nhất
straightest answer
câu trả lời trực tiếp nhất
straightest path
con đường thẳng nhất
straightest shot
phát súng trực tiếp nhất
straightest course
khóa học trực tiếp nhất
straightest approach
phương pháp tiếp cận trực tiếp nhất
the shortest distance is often the straightest line.
Quãng đường ngắn nhất thường là đường thẳng nhất.
he took the straightest route to avoid traffic.
Ông đã chọn đường thẳng nhất để tránh kẹt xe.
the arrow pointed in the straightest direction possible.
Mũi tên chỉ theo hướng thẳng nhất có thể.
she gave the straightest answer she could think of.
Cô ấy đưa ra câu trả lời thẳng nhất mà cô có thể nghĩ ra.
the pole was the straightest one in the pile.
Cây cột đó là cây thẳng nhất trong đống.
he wanted the straightest path up the mountain.
Ông muốn con đường thẳng nhất lên núi.
the carpenter needed the straightest piece of wood.
Người thợ mộc cần miếng gỗ thẳng nhất.
it was the straightest shot to the target.
Đó là cú bắn thẳng nhất vào mục tiêu.
the road ahead appeared to be the straightest part.
Con đường phía trước dường như là đoạn thẳng nhất.
she maintained the straightest posture during the presentation.
Cô ấy duy trì tư thế thẳng nhất trong suốt buổi trình bày.
the laser beam traveled in the straightest path.
Tia laser di chuyển theo đường thẳng nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay