straightlaced attitude
tư thế khuôn mẫu
straightlaced behavior
hành vi khuôn mẫu
straightlaced person
người khuôn mẫu
straightlaced style
phong cách khuôn mẫu
straightlaced views
quan điểm khuôn mẫu
straightlaced dress
kết thúc khuôn mẫu
straightlaced rules
luật lệ khuôn mẫu
straightlaced mindset
tư duy khuôn mẫu
straightlaced morals
đạo đức khuôn mẫu
straightlaced image
hình ảnh khuôn mẫu
he has a straightlaced attitude towards life.
anh ấy có thái độ sống truyền thống và khuôn mẫu.
her straightlaced demeanor made her unpopular at parties.
dáng vẻ khuôn mẫu của cô ấy khiến cô ấy không được yêu thích tại các bữa tiệc.
they found his straightlaced beliefs hard to relate to.
họ thấy những niềm tin truyền thống của anh ấy khó có thể đồng cảm.
he was raised in a straightlaced household.
anh ấy được nuôi dưỡng trong một gia đình truyền thống và khuôn mẫu.
her straightlaced fashion sense reflected her personality.
gu thời trang truyền thống của cô ấy phản ánh tính cách của cô ấy.
many found his straightlaced views outdated.
nhiều người thấy quan điểm truyền thống của anh ấy là lỗi thời.
she tried to break free from her straightlaced upbringing.
cô ấy đã cố gắng thoát khỏi quá khứ trưởng thành khuôn mẫu của mình.
his straightlaced nature often led to misunderstandings.
tính cách truyền thống của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
they appreciated her straightlaced morals in a chaotic world.
họ đánh giá cao đạo đức truyền thống của cô ấy trong một thế giới hỗn loạn.
despite her straightlaced reputation, she had a wild side.
mặc dù có danh tiếng truyền thống, cô ấy lại có một mặt hoang dã.
straightlaced attitude
tư thế khuôn mẫu
straightlaced behavior
hành vi khuôn mẫu
straightlaced person
người khuôn mẫu
straightlaced style
phong cách khuôn mẫu
straightlaced views
quan điểm khuôn mẫu
straightlaced dress
kết thúc khuôn mẫu
straightlaced rules
luật lệ khuôn mẫu
straightlaced mindset
tư duy khuôn mẫu
straightlaced morals
đạo đức khuôn mẫu
straightlaced image
hình ảnh khuôn mẫu
he has a straightlaced attitude towards life.
anh ấy có thái độ sống truyền thống và khuôn mẫu.
her straightlaced demeanor made her unpopular at parties.
dáng vẻ khuôn mẫu của cô ấy khiến cô ấy không được yêu thích tại các bữa tiệc.
they found his straightlaced beliefs hard to relate to.
họ thấy những niềm tin truyền thống của anh ấy khó có thể đồng cảm.
he was raised in a straightlaced household.
anh ấy được nuôi dưỡng trong một gia đình truyền thống và khuôn mẫu.
her straightlaced fashion sense reflected her personality.
gu thời trang truyền thống của cô ấy phản ánh tính cách của cô ấy.
many found his straightlaced views outdated.
nhiều người thấy quan điểm truyền thống của anh ấy là lỗi thời.
she tried to break free from her straightlaced upbringing.
cô ấy đã cố gắng thoát khỏi quá khứ trưởng thành khuôn mẫu của mình.
his straightlaced nature often led to misunderstandings.
tính cách truyền thống của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
they appreciated her straightlaced morals in a chaotic world.
họ đánh giá cao đạo đức truyền thống của cô ấy trong một thế giới hỗn loạn.
despite her straightlaced reputation, she had a wild side.
mặc dù có danh tiếng truyền thống, cô ấy lại có một mặt hoang dã.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay