prudish

[Mỹ]/ˈpruːdɪʃ/
[Anh]/ˈpruːdɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quá khiêm tốn hoặc đúng mực

adv. quá khiêm tốn hoặc đúng mực

Câu ví dụ

a prudish attitude to sex

một thái độ đạo đức giả về tình dục

She is known for her prudish attitude towards nudity.

Cô ấy nổi tiếng với thái độ bảo thủ và ngại ngùng của mình đối với sự khỏa thân.

He was criticized for his prudish comments on the movie.

Anh ta bị chỉ trích vì những nhận xét bảo thủ của anh ta về bộ phim.

The prudish old lady refused to watch the R-rated movie.

Người phụ nữ già bảo thủ đã từ chối xem bộ phim có xếp hạng R.

Her prudish nature made it hard for her to discuss certain topics openly.

Tính bảo thủ của cô ấy khiến cô ấy khó thảo luận về một số chủ đề một cách cởi mở.

The prudish dress code at the event required all guests to be fully covered.

Quy tắc ăn mặc bảo thủ tại sự kiện yêu cầu tất cả khách phải mặc kín đáo.

His prudish upbringing influenced his views on relationships.

Quá trình giáo dục bảo thủ của anh ấy đã ảnh hưởng đến quan điểm của anh ấy về các mối quan hệ.

The prudish society frowned upon any display of affection in public.

Xã hội bảo thủ không chấp nhận bất kỳ sự thể hiện tình cảm nào nơi công cộng.

She was labeled as prudish because she refused to attend the party with alcohol.

Cô ấy bị gắn mác là bảo thủ vì cô ấy đã từ chối tham dự bữa tiệc có đồ uống có cồn.

His prudish behavior towards intimacy caused strain in their relationship.

Hành vi bảo thủ của anh ấy về sự thân mật đã gây căng thẳng trong mối quan hệ của họ.

The prudish school administration banned any form of physical contact between students.

Ban quản lý trường học bảo thủ đã cấm bất kỳ hình thức tiếp xúc thể chất nào giữa học sinh.

Ví dụ thực tế

Workers shouldn't wear clothes that wouldn't be appropriate if visiting a prudish grandmother or a child's teacher.

Những người lao động không nên mặc quần áo không phù hợp khi đến thăm một người bà nghiêm khắc hoặc một giáo viên trẻ em.

Nguồn: The Economist (Summary)

I feel like Disney could be kind of prudish.

Tôi cảm thấy Disney có thể hơi bảo thủ.

Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion Talk

" Perhaps it was too prudish, " she said repentantly.

" Có lẽ nó quá bảo thủ, " cô ấy nói hối hận.

Nguồn: The Unnamed Jude (Middle)

She held that it was prudish to insist upon the conventions of Notting Hill in the Boulevard de Montparnasse.

Cô ấy cho rằng việc khăng khăng tuân theo những quy ước của Notting Hill ở Boulevard de Montparnasse là quá bảo thủ.

Nguồn: Magician

The backwoods is prudish, and the mating of animals is not believed to be a salutary thing for the young to observe.

Vùng sâu vùng xa là nơi bảo thủ, và việc giao phối của động vật không được cho là một điều tốt đẹp cho những người trẻ tuổi quan sát.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

I apologize to my prudish fans for leaving both buttons unbuttoned and as we say in my hometown, Don't Forget To Be Awesome.

Tôi xin lỗi những người hâm mộ bảo thủ của tôi vì đã để cả hai nút áo không cài và như chúng tôi nói ở quê nhà tôi, Đừng quên là tuyệt vời!

Nguồn: World History Crash Course

And even the prudish standards of the censors are sometimes flexible enough to allow content that might shock children, who are just as impressionable in China as anywhere else.

Ngay cả những tiêu chuẩn bảo thủ của các nhà kiểm duyệt đôi khi cũng đủ linh hoạt để cho phép nội dung có thể gây sốc cho trẻ em, những đứa trẻ cũng dễ bị ảnh hưởng ở Trung Quốc như ở bất kỳ nơi nào khác.

Nguồn: The Economist (Summary)

I seldom dance round dances except with our boys, but that night I did because the girls laughed at me for being so 'prudish, ' as they called it.

Tôi ít khi khiêu vũ những điệu nhảy vòng, ngoại trừ với các con trai của chúng tôi, nhưng đêm đó tôi đã làm vì các cô gái đã cười tôi vì tôi 'bảo thủ', như họ gọi là vậy.

Nguồn: Blooming Roses (Part 1)

It is said by observers among ourselves that the prudish habit of mind is dying out, and this is looked upon as a satisfactory thing, as a sign of healthy emancipation.

Người quan sát trong số chúng tôi nói rằng thói quen bảo thủ đang dần biến mất, và điều này được coi là một điều tốt đẹp, là dấu hiệu của sự giải phóng lành mạnh.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay