strengthenings

[Mỹ]/[ˈstreŋθənɪŋz]/
[Anh]/[ˈstrɛŋθənɪŋz]/

Dịch

n. Hành động hoặc biện pháp được thực hiện để làm cho một thứ mạnh hơn; Hành động làm cho một thứ mạnh hơn; Kết quả của việc củng cố.

Cụm từ & Cách kết hợp

strengthening ties

củng cố quan hệ

strengthening efforts

củng cố nỗ lực

strengthening relationships

củng cố mối quan hệ

strengthening security

củng cố an ninh

strengthening measures

củng cố các biện pháp

strengthening cooperation

củng cố hợp tác

strengthening the system

củng cố hệ thống

strengthening our position

củng cố vị thế của chúng ta

strengthening infrastructure

củng cố cơ sở hạ tầng

strengthening the economy

củng cố nền kinh tế

Câu ví dụ

the company announced several strengthenings to its cybersecurity measures.

Doanh nghiệp đã công bố một số biện pháp củng cố các biện pháp an ninh mạng.

government strengthenings of the social safety net are crucial for vulnerable populations.

Các biện pháp củng cố an sinh xã hội của chính phủ là rất quan trọng đối với các nhóm dân số dễ bị tổn thương.

we need to see strengthenings in international cooperation to address climate change.

Chúng ta cần thấy những cải tiến trong hợp tác quốc tế để giải quyết biến đổi khí hậu.

the new regulations include significant strengthenings for consumer protection.

Các quy định mới bao gồm những cải tiến đáng kể nhằm bảo vệ người tiêu dùng.

the report highlighted the need for strengthenings in the education system.

Báo cáo nhấn mạnh nhu cầu cải tiến trong hệ thống giáo dục.

the team is focused on implementings strengthenings to improve performance.

Đội ngũ đang tập trung vào việc triển khai các cải tiến nhằm cải thiện hiệu suất.

the project requires ongoing strengthenings to ensure its long-term success.

Dự án đòi hỏi phải có các cải tiến liên tục để đảm bảo thành công lâu dài.

the president outlined several strengthenings to national security during the speech.

Tổng thống đã nêu ra một số biện pháp củng cố an ninh quốc gia trong bài phát biểu.

the research indicated areas requiring strengthenings in data privacy protocols.

Nghiên cứu chỉ ra các lĩnh vực cần cải tiến trong các quy trình bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu.

the board approved the proposed strengthenings to the company's infrastructure.

Hội đồng đã phê duyệt các biện pháp củng cố được đề xuất cho hạ tầng của công ty.

the new policy includes strengthenings aimed at reducing inequality.

Chính sách mới bao gồm các cải tiến nhằm giảm bớt bất bình đẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay