stringiest

[Mỹ]/[ˈstrɪŋɪst]/
[Anh]/[ˈstrɪŋɪst]/

Dịch

adj. Có tính chất sợi dây nhất; Có kết cấu sợi dây; Được đặc trưng bởi việc sử dụng quá mức các sợi dây hoặc vật liệu giống sợi dây.

Cụm từ & Cách kết hợp

stringiest rules

quy định chặt nhất

stringiest possible

khắt khe nhất có thể

being stringiest

là chặt nhất

stringiest standards

tiêu chuẩn nghiêm ngặt nhất

stringiest dress

quy định trang phục nghiêm ngặt nhất

stringiest policies

chính sách khắt khe nhất

stringiest enforcement

thi hành nghiêm ngặt nhất

stringiest security

an ninh chặt chẽ nhất

stringiest guidelines

hướng dẫn nghiêm ngặt nhất

stringiest code

mã khắt khe nhất

Câu ví dụ

the restaurant had the stringiest dress code i'd ever seen.

Quán ăn có quy định trang phục nghiêm ngặt nhất mà tôi từng thấy.

our boss is known for having the stringiest policies regarding employee travel.

Người quản lý của chúng tôi nổi tiếng với các chính sách nghiêm ngặt nhất liên quan đến việc đi công tác của nhân viên.

the security at the airport was stringiest i've experienced in years.

An ninh tại sân bay nghiêm ngặt nhất mà tôi từng trải nghiệm trong nhiều năm.

she faced the stringiest competition in the national finals.

Cô ấy phải đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt nhất tại vòng chung kết quốc gia.

the landlord had the stringiest rules about pets in the building.

Chủ nhà có những quy định nghiêm ngặt nhất về việc nuôi thú cưng trong tòa nhà.

the judge applied the stringiest penalties to the offenders.

Tòa án áp dụng các hình phạt nghiêm khắc nhất đối với các tội phạm.

the company implemented the stringiest quality control measures.

Công ty đã triển khai các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt nhất.

he grew up under the stringiest of parental supervision.

Anh ấy lớn lên dưới sự giám sát nghiêm ngặt nhất của cha mẹ.

the licensing requirements were the stringiest in the state.

Yêu cầu cấp phép là nghiêm ngặt nhất trong toàn bang.

the school had the stringiest rules about mobile phone use.

Trường học có những quy định nghiêm ngặt nhất về việc sử dụng điện thoại di động.

the project proposal was evaluated under the stringiest guidelines.

Đề xuất dự án được đánh giá theo những hướng dẫn nghiêm ngặt nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay