strong-minded

[Mỹ]/ˌstrɒŋˈmaɪndɪd/
[Anh]/ˌstrɔːŋˈmaɪndɪd/

Dịch

adj. có tính cách quyết đoán và kiên định

Cụm từ & Cách kết hợp

strong-minded woman

phụ nữ mạnh mẽ

being strong-minded

tính mạnh mẽ

strong-minded individuals

những người mạnh mẽ

she's strong-minded

cô ấy mạnh mẽ

strong-minded leader

nhà lãnh đạo mạnh mẽ

strong-minded stance

quan điểm mạnh mẽ

a strong-minded child

đứa trẻ mạnh mẽ

strong-minded decision

quyết định mạnh mẽ

strong-minded person

người mạnh mẽ

strong-minded views

những quan điểm mạnh mẽ

Câu ví dụ

she's a strong-minded woman who always stands up for what she believes in.

Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ, luôn đấu tranh cho những gì mình tin tưởng.

despite the challenges, the strong-minded entrepreneur persevered and built a successful business.

Bất chấp những thách thức, nhà khởi nghiệp mạnh mẽ đã kiên trì và xây dựng một doanh nghiệp thành công.

the strong-minded candidate presented a compelling vision for the future of the city.

Ứng cử viên mạnh mẽ đã trình bày một tầm nhìn hấp dẫn cho tương lai của thành phố.

he's a strong-minded negotiator, known for getting the best possible deal.

Anh ấy là một người đàm phán mạnh mẽ, nổi tiếng là đạt được những giao dịch tốt nhất.

raising strong-minded children requires patience and consistent boundaries.

Nuôi dạy những đứa trẻ mạnh mẽ đòi hỏi sự kiên nhẫn và những giới hạn nhất quán.

the strong-minded activist refused to be silenced by those in power.

Nhà hoạt động mạnh mẽ đã từ chối bị những kẻ nắm quyền lực im lặng.

she demonstrated a strong-minded approach to problem-solving, tackling issues head-on.

Cô ấy thể hiện một cách tiếp cận mạnh mẽ trong việc giải quyết vấn đề, giải quyết các vấn đề trực tiếp.

a strong-minded leader inspires others to achieve their full potential.

Một nhà lãnh đạo mạnh mẽ truyền cảm hứng cho người khác đạt được hết tiềm năng của họ.

the team benefited from her strong-minded and decisive leadership during the crisis.

Đội ngũ đã được hưởng lợi từ sự lãnh đạo mạnh mẽ và quyết đoán của cô ấy trong cuộc khủng hoảng.

he's a strong-minded individual who isn't afraid to challenge the status quo.

Anh ấy là một người mạnh mẽ không ngại thách thức hiện trạng.

the strong-minded professor encouraged students to think critically and question assumptions.

Người giáo sư mạnh mẽ khuyến khích sinh viên suy nghĩ một cách phê bình và đặt câu hỏi về những giả định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay