strong-minded woman
phụ nữ mạnh mẽ
being strong-minded
tính mạnh mẽ
strong-minded individuals
những người mạnh mẽ
she's strong-minded
cô ấy mạnh mẽ
strong-minded leader
nhà lãnh đạo mạnh mẽ
strong-minded stance
quan điểm mạnh mẽ
a strong-minded child
đứa trẻ mạnh mẽ
strong-minded decision
quyết định mạnh mẽ
strong-minded person
người mạnh mẽ
strong-minded views
những quan điểm mạnh mẽ
she's a strong-minded woman who always stands up for what she believes in.
Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ, luôn đấu tranh cho những gì mình tin tưởng.
despite the challenges, the strong-minded entrepreneur persevered and built a successful business.
Bất chấp những thách thức, nhà khởi nghiệp mạnh mẽ đã kiên trì và xây dựng một doanh nghiệp thành công.
the strong-minded candidate presented a compelling vision for the future of the city.
Ứng cử viên mạnh mẽ đã trình bày một tầm nhìn hấp dẫn cho tương lai của thành phố.
he's a strong-minded negotiator, known for getting the best possible deal.
Anh ấy là một người đàm phán mạnh mẽ, nổi tiếng là đạt được những giao dịch tốt nhất.
raising strong-minded children requires patience and consistent boundaries.
Nuôi dạy những đứa trẻ mạnh mẽ đòi hỏi sự kiên nhẫn và những giới hạn nhất quán.
the strong-minded activist refused to be silenced by those in power.
Nhà hoạt động mạnh mẽ đã từ chối bị những kẻ nắm quyền lực im lặng.
she demonstrated a strong-minded approach to problem-solving, tackling issues head-on.
Cô ấy thể hiện một cách tiếp cận mạnh mẽ trong việc giải quyết vấn đề, giải quyết các vấn đề trực tiếp.
a strong-minded leader inspires others to achieve their full potential.
Một nhà lãnh đạo mạnh mẽ truyền cảm hứng cho người khác đạt được hết tiềm năng của họ.
the team benefited from her strong-minded and decisive leadership during the crisis.
Đội ngũ đã được hưởng lợi từ sự lãnh đạo mạnh mẽ và quyết đoán của cô ấy trong cuộc khủng hoảng.
he's a strong-minded individual who isn't afraid to challenge the status quo.
Anh ấy là một người mạnh mẽ không ngại thách thức hiện trạng.
the strong-minded professor encouraged students to think critically and question assumptions.
Người giáo sư mạnh mẽ khuyến khích sinh viên suy nghĩ một cách phê bình và đặt câu hỏi về những giả định.
strong-minded woman
phụ nữ mạnh mẽ
being strong-minded
tính mạnh mẽ
strong-minded individuals
những người mạnh mẽ
she's strong-minded
cô ấy mạnh mẽ
strong-minded leader
nhà lãnh đạo mạnh mẽ
strong-minded stance
quan điểm mạnh mẽ
a strong-minded child
đứa trẻ mạnh mẽ
strong-minded decision
quyết định mạnh mẽ
strong-minded person
người mạnh mẽ
strong-minded views
những quan điểm mạnh mẽ
she's a strong-minded woman who always stands up for what she believes in.
Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ, luôn đấu tranh cho những gì mình tin tưởng.
despite the challenges, the strong-minded entrepreneur persevered and built a successful business.
Bất chấp những thách thức, nhà khởi nghiệp mạnh mẽ đã kiên trì và xây dựng một doanh nghiệp thành công.
the strong-minded candidate presented a compelling vision for the future of the city.
Ứng cử viên mạnh mẽ đã trình bày một tầm nhìn hấp dẫn cho tương lai của thành phố.
he's a strong-minded negotiator, known for getting the best possible deal.
Anh ấy là một người đàm phán mạnh mẽ, nổi tiếng là đạt được những giao dịch tốt nhất.
raising strong-minded children requires patience and consistent boundaries.
Nuôi dạy những đứa trẻ mạnh mẽ đòi hỏi sự kiên nhẫn và những giới hạn nhất quán.
the strong-minded activist refused to be silenced by those in power.
Nhà hoạt động mạnh mẽ đã từ chối bị những kẻ nắm quyền lực im lặng.
she demonstrated a strong-minded approach to problem-solving, tackling issues head-on.
Cô ấy thể hiện một cách tiếp cận mạnh mẽ trong việc giải quyết vấn đề, giải quyết các vấn đề trực tiếp.
a strong-minded leader inspires others to achieve their full potential.
Một nhà lãnh đạo mạnh mẽ truyền cảm hứng cho người khác đạt được hết tiềm năng của họ.
the team benefited from her strong-minded and decisive leadership during the crisis.
Đội ngũ đã được hưởng lợi từ sự lãnh đạo mạnh mẽ và quyết đoán của cô ấy trong cuộc khủng hoảng.
he's a strong-minded individual who isn't afraid to challenge the status quo.
Anh ấy là một người mạnh mẽ không ngại thách thức hiện trạng.
the strong-minded professor encouraged students to think critically and question assumptions.
Người giáo sư mạnh mẽ khuyến khích sinh viên suy nghĩ một cách phê bình và đặt câu hỏi về những giả định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay