self-willed child
trẻ con ngang ngược
being self-willed
ngang ngược
self-willed manner
cách ngang ngược
self-willed nature
bản chất ngang ngược
so self-willed
rất ngang ngược
self-willed way
cách làm ngang ngược
was self-willed
đã ngang ngược
self-willed person
người ngang ngược
be self-willed
ngang ngược
rather self-willed
chủ quan hơn
the self-willed child refused to eat his vegetables.
Người trẻ tuổi tự ý không chịu ăn rau của mình.
her self-willed nature often got her into trouble.
Tính cách tự ý của cô ấy thường khiến cô gặp rắc rối.
he was a self-willed teenager, ignoring his parents' advice.
Cậu ấy là một thanh thiếu niên tự ý, bỏ qua lời khuyên của cha mẹ.
dealing with a self-willed person can be incredibly frustrating.
Việc đối phó với một người tự ý có thể rất phiền toái.
the self-willed ceo made a risky business decision.
CEO tự ý đã đưa ra một quyết định kinh doanh mạo hiểm.
she has a self-willed streak, always wanting things her way.
Cô ấy có xu hướng tự ý, luôn muốn mọi thứ theo ý mình.
trying to reason with a self-willed toddler is often pointless.
Việc cố gắng lý lẽ với một đứa trẻ tự ý thường là vô ích.
his self-willed behavior stemmed from a need for control.
Hành vi tự ý của anh ấy bắt nguồn từ nhu cầu kiểm soát.
the self-willed princess demanded a new gown for the ball.
Nาง công chúa tự ý yêu cầu một bộ váy mới cho buổi dạ tiệc.
despite warnings, the self-willed climber continued his ascent.
Mặc dù đã được cảnh báo, người leo núi tự ý vẫn tiếp tục leo lên.
a self-willed attitude can hinder personal growth and relationships.
Một thái độ tự ý có thể cản trở sự phát triển cá nhân và các mối quan hệ.
self-willed child
trẻ con ngang ngược
being self-willed
ngang ngược
self-willed manner
cách ngang ngược
self-willed nature
bản chất ngang ngược
so self-willed
rất ngang ngược
self-willed way
cách làm ngang ngược
was self-willed
đã ngang ngược
self-willed person
người ngang ngược
be self-willed
ngang ngược
rather self-willed
chủ quan hơn
the self-willed child refused to eat his vegetables.
Người trẻ tuổi tự ý không chịu ăn rau của mình.
her self-willed nature often got her into trouble.
Tính cách tự ý của cô ấy thường khiến cô gặp rắc rối.
he was a self-willed teenager, ignoring his parents' advice.
Cậu ấy là một thanh thiếu niên tự ý, bỏ qua lời khuyên của cha mẹ.
dealing with a self-willed person can be incredibly frustrating.
Việc đối phó với một người tự ý có thể rất phiền toái.
the self-willed ceo made a risky business decision.
CEO tự ý đã đưa ra một quyết định kinh doanh mạo hiểm.
she has a self-willed streak, always wanting things her way.
Cô ấy có xu hướng tự ý, luôn muốn mọi thứ theo ý mình.
trying to reason with a self-willed toddler is often pointless.
Việc cố gắng lý lẽ với một đứa trẻ tự ý thường là vô ích.
his self-willed behavior stemmed from a need for control.
Hành vi tự ý của anh ấy bắt nguồn từ nhu cầu kiểm soát.
the self-willed princess demanded a new gown for the ball.
Nาง công chúa tự ý yêu cầu một bộ váy mới cho buổi dạ tiệc.
despite warnings, the self-willed climber continued his ascent.
Mặc dù đã được cảnh báo, người leo núi tự ý vẫn tiếp tục leo lên.
a self-willed attitude can hinder personal growth and relationships.
Một thái độ tự ý có thể cản trở sự phát triển cá nhân và các mối quan hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay