strong-smelling cheese
phô mai có mùi nồng
strong-smelling garbage
rác có mùi nồng
strong-smelling flowers
hoa có mùi nồng
a strong-smelling odor
một mùi nồng
strong-smelling herbs
thảo mộc có mùi nồng
strong-smelling paint
sơn có mùi nồng
strong-smelling curry
cà ri có mùi nồng
strong-smelling soap
xà phòng có mùi nồng
strong-smelling fumes
khói có mùi nồng
strong-smelling spices
gia vị có mùi nồng
the strong-smelling coffee filled the entire kitchen.
Mùi cà phê nồng nặc lan tỏa khắp căn bếp.
i wrinkled my nose at the strong-smelling durian.
Tôi nhăn mặt trước quả sầu riêng có mùi nồng nặc.
the strong-smelling garbage was attracting flies.
Rác có mùi nồng nặc đang thu hút ruồi.
he used a strong-smelling cleaning solution on the stain.
Anh ấy dùng một dung dịch tẩy rửa có mùi nồng nặc để làm sạch vết ố.
the strong-smelling spices added depth to the curry.
Những loại gia vị có mùi nồng nặc đã làm tăng thêm hương vị cho món cà ri.
a strong-smelling perfume lingered in the air.
Một mùi nước hoa nồng nặc vẫn còn thoang thoảng trong không khí.
the strong-smelling paint fumes were overwhelming.
Mùi sơn có mùi nồng nặc quá mức cho phép.
we avoided the area due to the strong-smelling sewage.
Chúng tôi tránh xa khu vực đó vì mùi nước thải nồng nặc.
the strong-smelling mothballs kept the moths away.
Những viên bóng đèn diệt sâu bọ có mùi nồng nặc đã xua đuổi được sâu bọ.
she preferred a light scent over a strong-smelling one.
Cô ấy thích một mùi hương nhẹ hơn là một mùi hương nồng nặc.
the strong-smelling compost pile needed turning.
Đống phân trộn có mùi nồng nặc cần được đảo trộn.
strong-smelling cheese
phô mai có mùi nồng
strong-smelling garbage
rác có mùi nồng
strong-smelling flowers
hoa có mùi nồng
a strong-smelling odor
một mùi nồng
strong-smelling herbs
thảo mộc có mùi nồng
strong-smelling paint
sơn có mùi nồng
strong-smelling curry
cà ri có mùi nồng
strong-smelling soap
xà phòng có mùi nồng
strong-smelling fumes
khói có mùi nồng
strong-smelling spices
gia vị có mùi nồng
the strong-smelling coffee filled the entire kitchen.
Mùi cà phê nồng nặc lan tỏa khắp căn bếp.
i wrinkled my nose at the strong-smelling durian.
Tôi nhăn mặt trước quả sầu riêng có mùi nồng nặc.
the strong-smelling garbage was attracting flies.
Rác có mùi nồng nặc đang thu hút ruồi.
he used a strong-smelling cleaning solution on the stain.
Anh ấy dùng một dung dịch tẩy rửa có mùi nồng nặc để làm sạch vết ố.
the strong-smelling spices added depth to the curry.
Những loại gia vị có mùi nồng nặc đã làm tăng thêm hương vị cho món cà ri.
a strong-smelling perfume lingered in the air.
Một mùi nước hoa nồng nặc vẫn còn thoang thoảng trong không khí.
the strong-smelling paint fumes were overwhelming.
Mùi sơn có mùi nồng nặc quá mức cho phép.
we avoided the area due to the strong-smelling sewage.
Chúng tôi tránh xa khu vực đó vì mùi nước thải nồng nặc.
the strong-smelling mothballs kept the moths away.
Những viên bóng đèn diệt sâu bọ có mùi nồng nặc đã xua đuổi được sâu bọ.
she preferred a light scent over a strong-smelling one.
Cô ấy thích một mùi hương nhẹ hơn là một mùi hương nồng nặc.
the strong-smelling compost pile needed turning.
Đống phân trộn có mùi nồng nặc cần được đảo trộn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay