strong-willed child
đứa trẻ mạnh mẽ
strong-willed woman
người phụ nữ mạnh mẽ
being strong-willed
tính mạnh mẽ
strong-willed nature
tính cách mạnh mẽ
strong-willed person
người mạnh mẽ
she's strong-willed
Cô ấy rất mạnh mẽ
strong-willed determination
sự quyết tâm mạnh mẽ
a strong-willed leader
nhà lãnh đạo mạnh mẽ
strong-willed stance
quan điểm mạnh mẽ
strong-willed spirit
tinh thần mạnh mẽ
she is a strong-willed child who always gets what she wants.
Cô bé là một đứa trẻ mạnh mẽ và luôn đạt được những gì mình muốn.
despite the challenges, he remained strong-willed in pursuing his dream.
Bất chấp những thử thách, anh ấy vẫn luôn quyết tâm theo đuổi ước mơ của mình.
a strong-willed leader is essential for navigating difficult times.
Một nhà lãnh đạo mạnh mẽ là điều cần thiết để vượt qua những thời điểm khó khăn.
her strong-willed nature sometimes made her difficult to work with.
Tính cách mạnh mẽ của cô ấy đôi khi khiến cô ấy khó làm việc cùng.
he demonstrated a strong-willed determination to finish the marathon.
Anh ấy đã thể hiện sự quyết tâm mạnh mẽ để hoàn thành cuộc thi marathon.
the strong-willed businesswoman refused to compromise her values.
Nhà kinh doanh mạnh mẽ đã từ chối thỏa hiệp với các giá trị của mình.
being strong-willed can be an advantage in negotiations.
Việc mạnh mẽ có thể là một lợi thế trong đàm phán.
she has a strong-willed personality and isn't easily swayed.
Cô ấy có một tính cách mạnh mẽ và không dễ bị thuyết phục.
his strong-willed approach to problem-solving proved successful.
Cách tiếp cận vấn đề mạnh mẽ của anh ấy đã chứng tỏ là thành công.
the strong-willed athlete pushed through the pain to win the race.
Vận động viên mạnh mẽ đã vượt qua nỗi đau để giành chiến thắng trong cuộc đua.
a strong-willed spirit is necessary to overcome adversity.
Một tinh thần mạnh mẽ là cần thiết để vượt qua nghịch cảnh.
strong-willed child
đứa trẻ mạnh mẽ
strong-willed woman
người phụ nữ mạnh mẽ
being strong-willed
tính mạnh mẽ
strong-willed nature
tính cách mạnh mẽ
strong-willed person
người mạnh mẽ
she's strong-willed
Cô ấy rất mạnh mẽ
strong-willed determination
sự quyết tâm mạnh mẽ
a strong-willed leader
nhà lãnh đạo mạnh mẽ
strong-willed stance
quan điểm mạnh mẽ
strong-willed spirit
tinh thần mạnh mẽ
she is a strong-willed child who always gets what she wants.
Cô bé là một đứa trẻ mạnh mẽ và luôn đạt được những gì mình muốn.
despite the challenges, he remained strong-willed in pursuing his dream.
Bất chấp những thử thách, anh ấy vẫn luôn quyết tâm theo đuổi ước mơ của mình.
a strong-willed leader is essential for navigating difficult times.
Một nhà lãnh đạo mạnh mẽ là điều cần thiết để vượt qua những thời điểm khó khăn.
her strong-willed nature sometimes made her difficult to work with.
Tính cách mạnh mẽ của cô ấy đôi khi khiến cô ấy khó làm việc cùng.
he demonstrated a strong-willed determination to finish the marathon.
Anh ấy đã thể hiện sự quyết tâm mạnh mẽ để hoàn thành cuộc thi marathon.
the strong-willed businesswoman refused to compromise her values.
Nhà kinh doanh mạnh mẽ đã từ chối thỏa hiệp với các giá trị của mình.
being strong-willed can be an advantage in negotiations.
Việc mạnh mẽ có thể là một lợi thế trong đàm phán.
she has a strong-willed personality and isn't easily swayed.
Cô ấy có một tính cách mạnh mẽ và không dễ bị thuyết phục.
his strong-willed approach to problem-solving proved successful.
Cách tiếp cận vấn đề mạnh mẽ của anh ấy đã chứng tỏ là thành công.
the strong-willed athlete pushed through the pain to win the race.
Vận động viên mạnh mẽ đã vượt qua nỗi đau để giành chiến thắng trong cuộc đua.
a strong-willed spirit is necessary to overcome adversity.
Một tinh thần mạnh mẽ là cần thiết để vượt qua nghịch cảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay