| số nhiều | subalterns |
subaltern discourse
khảo luận về tầng lớp dưới
subaltern studies
nghiên cứu về tầng lớp dưới
subaltern voices
tiếng nói của tầng lớp dưới
Gayatri Chakravorty Spivak, "Can the Subaltern Speak?
Gayatri Chakravorty Spivak, "Có lẽ những người bị thiểu số có thể lên tiếng không?"
the private tutor was a recognized subaltern part of the bourgeois family.
gia sư là một phần phụ thuộc được công nhận của gia đình tư sản.
The subaltern voices in society are often overlooked.
Tiếng nói của những người bị thiểu số trong xã hội thường bị bỏ qua.
She explores the subaltern narratives in her research.
Cô ấy khám phá những câu chuyện của những người bị thiểu số trong nghiên cứu của mình.
The subaltern classes struggle for representation in politics.
Các tầng lớp bị thiểu số đấu tranh để được đại diện trong chính trị.
Subaltern groups often face discrimination and marginalization.
Các nhóm bị thiểu số thường phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và bị gạt ra ngoài.
The subaltern perspective provides a different lens to view history.
Quan điểm của những người bị thiểu số cung cấp một góc nhìn khác để xem xét lịch sử.
Subaltern studies aim to amplify marginalized voices.
Các nghiên cứu về những người bị thiểu số nhằm mục đích khuếch đại những tiếng nói bị gạt ra ngoài.
The subaltern population lacks access to basic services.
Dân số bị thiểu số thiếu quyền tiếp cận các dịch vụ cơ bản.
Understanding subaltern resistance is crucial for social change.
Hiểu sự phản kháng của những người bị thiểu số là rất quan trọng cho sự thay đổi xã hội.
The subaltern perspective challenges dominant narratives.
Quan điểm của những người bị thiểu số thách thức những câu chuyện thống trị.
Subaltern literature sheds light on untold stories.
Văn học của những người bị thiểu số làm sáng tỏ những câu chuyện chưa được kể.
subaltern discourse
khảo luận về tầng lớp dưới
subaltern studies
nghiên cứu về tầng lớp dưới
subaltern voices
tiếng nói của tầng lớp dưới
Gayatri Chakravorty Spivak, "Can the Subaltern Speak?
Gayatri Chakravorty Spivak, "Có lẽ những người bị thiểu số có thể lên tiếng không?"
the private tutor was a recognized subaltern part of the bourgeois family.
gia sư là một phần phụ thuộc được công nhận của gia đình tư sản.
The subaltern voices in society are often overlooked.
Tiếng nói của những người bị thiểu số trong xã hội thường bị bỏ qua.
She explores the subaltern narratives in her research.
Cô ấy khám phá những câu chuyện của những người bị thiểu số trong nghiên cứu của mình.
The subaltern classes struggle for representation in politics.
Các tầng lớp bị thiểu số đấu tranh để được đại diện trong chính trị.
Subaltern groups often face discrimination and marginalization.
Các nhóm bị thiểu số thường phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và bị gạt ra ngoài.
The subaltern perspective provides a different lens to view history.
Quan điểm của những người bị thiểu số cung cấp một góc nhìn khác để xem xét lịch sử.
Subaltern studies aim to amplify marginalized voices.
Các nghiên cứu về những người bị thiểu số nhằm mục đích khuếch đại những tiếng nói bị gạt ra ngoài.
The subaltern population lacks access to basic services.
Dân số bị thiểu số thiếu quyền tiếp cận các dịch vụ cơ bản.
Understanding subaltern resistance is crucial for social change.
Hiểu sự phản kháng của những người bị thiểu số là rất quan trọng cho sự thay đổi xã hội.
The subaltern perspective challenges dominant narratives.
Quan điểm của những người bị thiểu số thách thức những câu chuyện thống trị.
Subaltern literature sheds light on untold stories.
Văn học của những người bị thiểu số làm sáng tỏ những câu chuyện chưa được kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay