subdivisible

[Mỹ]/ˌsʌb.dɪˈvɪz.ə.bəl/
[Anh]/ˌsʌb.dɪˈvɪz.ə.bəl/

Dịch

adj.có khả năng được chia thành các phần nhỏ hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

subdivisible units

các đơn vị có thể chia nhỏ

subdivisible parts

các bộ phận có thể chia nhỏ

subdivisible elements

các yếu tố có thể chia nhỏ

subdivisible sections

các phần có thể chia nhỏ

subdivisible categories

các loại có thể chia nhỏ

subdivisible regions

các khu vực có thể chia nhỏ

subdivisible groups

các nhóm có thể chia nhỏ

subdivisible factors

các yếu tố có thể chia nhỏ

subdivisible components

các thành phần có thể chia nhỏ

subdivisible structures

các cấu trúc có thể chia nhỏ

Câu ví dụ

the number six is subdivisible by two and three.

số sáu có thể chia được cho hai và ba.

in mathematics, a subdivisible figure can be broken down into smaller parts.

trong toán học, một hình có thể chia được có thể được chia thành các phần nhỏ hơn.

understanding if a number is subdivisible helps in simplifying fractions.

hiểu được xem một số có thể chia được giúp đơn giản hóa các phân số.

subdivisible shapes can be useful in geometry for teaching concepts.

các hình có thể chia được có thể hữu ích trong hình học để dạy các khái niệm.

when calculating areas, knowing which dimensions are subdivisible is important.

khi tính toán diện tích, việc biết chiều số nào có thể chia được là quan trọng.

subdivisible quantities can lead to more precise measurements in science.

các lượng có thể chia được có thể dẫn đến các phép đo chính xác hơn trong khoa học.

in programming, a subdivisible data structure can enhance efficiency.

trong lập trình, một cấu trúc dữ liệu có thể chia được có thể nâng cao hiệu quả.

for effective budgeting, ensure your expenses are subdivisible into categories.

để lập ngân sách hiệu quả, hãy đảm bảo chi phí của bạn có thể chia thành các loại.

in project management, tasks should be subdivisible for better tracking.

trong quản lý dự án, các nhiệm vụ nên có thể chia được để theo dõi tốt hơn.

when designing a game, levels should be subdivisible to enhance player experience.

khi thiết kế một trò chơi, các cấp độ nên có thể chia được để nâng cao trải nghiệm người chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay