partitionable

[Mỹ]/[pɑːˈtɪʃənəbl]/
[Anh]/[pɑːˈrɪʃənəbl]/

Dịch

adj. có khả năng chia thành các phần hoặc phần; liên quan đến hoặc có thể phân vùng (đặc biệt trong các hệ thống cơ sở dữ liệu).

Cụm từ & Cách kết hợp

partitionable data

dữ liệu có thể phân vùng

easily partitionable

dễ dàng phân vùng

partitionable space

không gian có thể phân vùng

being partitionable

đang có thể phân vùng

highly partitionable

rất dễ phân vùng

partitionable region

khu vực có thể phân vùng

is partitionable

là có thể phân vùng

partitionable structure

cấu trúc có thể phân vùng

were partitionable

đã có thể phân vùng

Câu ví dụ

the data set is highly partitionable, allowing for efficient parallel processing.

Tập dữ liệu có khả năng phân vùng cao, cho phép xử lý song song hiệu quả.

a partitionable hash table provides excellent scalability for large datasets.

Một bảng băm có thể phân vùng cung cấp khả năng mở rộng tuyệt vời cho các tập dữ liệu lớn.

the algorithm's partitionable nature makes it suitable for distributed computing environments.

Tính chất có thể phân vùng của thuật toán khiến nó phù hợp với các môi trường tính toán phân tán.

we designed a partitionable index to improve query performance on the database.

Chúng tôi đã thiết kế một chỉ mục có thể phân vùng để cải thiện hiệu suất truy vấn trên cơ sở dữ liệu.

the system architecture is inherently partitionable, supporting horizontal scaling.

Kiến trúc hệ thống vốn có thể phân vùng, hỗ trợ mở rộng theo chiều ngang.

the dataset was partitionable into smaller chunks for easier analysis.

Tập dữ liệu có thể được phân vùng thành các đoạn nhỏ hơn để dễ dàng phân tích hơn.

a partitionable storage solution is crucial for handling growing data volumes.

Một giải pháp lưu trữ có thể phân vùng là rất quan trọng để xử lý các khối lượng dữ liệu ngày càng tăng.

the task is partitionable into several independent subtasks for parallel execution.

Nhiệm vụ có thể được phân vùng thành nhiều nhiệm vụ con độc lập để thực thi song song.

the database schema was optimized to be more partitionable and manageable.

Sơ đồ cơ sở dữ liệu đã được tối ưu hóa để có thể phân vùng và quản lý tốt hơn.

the workload is partitionable across multiple servers to increase throughput.

Khối lượng công việc có thể được phân vùng trên nhiều máy chủ để tăng thông lượng.

the file system is partitionable, allowing for easier backups and recovery.

Hệ thống tệp có thể phân vùng, cho phép sao lưu và khôi phục dễ dàng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay